Khalidiya
Bahrain
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Khalidiya đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội, với 8 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Khalidiya
Ba trận gần nhất của Khalidiya: hoà Muharraq 2-2, hoà Nasaf 0-0 và hoà Al Riffa 0-0. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 15 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Thành tích mùa 18/19 của Khalidiya
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Khalidiya đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ Khalidiya
Hàng công Khalidiya đứng đầu với 3,0 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6.
Khoảng cách của Khalidiya với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Khalidiya tới Al Ittifaq Maqaba ở ngôi đầu là 1 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Khalidiya
Trận kế tiếp, Khalidiya làm khách của Al Ahli lúc 23h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Al Ahli bước vào trận khi đứng thứ 4 với 7 điểm. Al Ahli có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mohammad Alkhalaqi | Thủ môn | |
| 2 | S. Dhiya | Tiền vệ | |
| 3 | Mohamed Adel | Hậu vệ | Bahrain |
| 5 | Sidena Dabo | Tiền vệ | |
| 6 | Walid Sabbar | Tiền vệ | Morocco |
| 7 | N. El Otmani | Tiền vệ | |
| 8 | C. O'Connell | Tiền vệ | |
| 9 | Gleison Moreira | Tiền đạo | |
| 10 | M. Humaidan | Tiền đạo | |
| 10 | O. Al Haj | Tiền đạo | |
| 10 | Mahdi Al-Humaidan | Tiền vệ | |
| 11 | Yaya Hassan | Tiền đạo | |
| 13 | Mohamed Al Romaihi | Tiền đạo | Bahrain |
| 14 | B. Bashir | Tiền vệ | |
| 15 | Rachid Boumessous | Tiền vệ | |
| 17 | H. Ali | Tiền đạo | |
| 20 | Saif-Eddine Bouhra | Tiền đạo | Morocco |
| 21 | Dominique Mendy | Tiền vệ | Senegal |
| 23 | Abdelhak Assal | Hậu vệ | Morocco |
| 24 | Darko Velkovski | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 25 | Domagoj Drožđek | Tiền đạo | Croatia |
| 28 | Patrick Maswanganyi | Tiền vệ | Nam Phi |
| 30 | Oussama Shili | Tiền vệ | Tunisia |
| 33 | M. El Gharably | Thủ môn | |
| 41 | Ricardo Silva | Thủ môn | Bồ Đào Nha |