KF Ballkani
Kosovo
Thứ hạng hiện tại Bảng Superliga
KF Ballkani đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +2
Kết quả gần đây
Ballkani trên bảng xếp hạng
Ballkani xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 6 điểm. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Khoảng cách của Ballkani với nhóm trên và nhóm dưới
Ballkani bằng điểm Dukagjini và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Malisheva đang hơn 6 điểm. Drita bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Phong độ gần đây của Ballkani
Lần ra sân gần đây nhất đưa Ballkani tới kết quả thắng Llapi 1-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 3 bàn thua.
Giới thiệu Ballkani
Sân nhà của Ballkani, đội bóng Kosovo, là Stadiumi i qytetit Suharekë. Khán đài Stadiumi i qytetit Suharekë có 1.500 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Ballkani
Ballkani ghi 10 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Thành tích sân nhà và sân khách của Ballkani
Ballkani ghi 4 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Ballkani gặp ai ở vòng tới?
Drita là đối thủ kế tiếp của Ballkani, trận sân nhà bắt đầu lúc 19h00 ngày 13/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 11 điểm. Drita có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Dijar Nikqi | Tiền đạo | Albania |
| - | Ardi Maksutaj | Tiền đạo | Kosovo |
| - | Adonis Hoti | Tiền vệ | Kosovo |
| - | Arens Mateli | Tiền vệ | Albania |
| - | Merlind Kodra | Hậu vệ | Kosovo |
| - | Lendrit Shala | Hậu vệ | Kosovo |
| - | Leart Popaj | Tiền vệ | Kosovo |
| 1 | Ardit Nika | Thủ môn | Kosovo |
| 1 | Ideal Bytyqi | Thủ môn | Kosovo |
| 1 | Gentian Selmani | Thủ môn | Albania |
| 2 | Redon Zekaj | Hậu vệ | Kosovo |
| 4 | Gentrit Halili | Hậu vệ | Kosovo |
| 5 | Anel Šabanadžović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 6 | Diar Vokrri | Hậu vệ | Albania |
| 8 | Toni Domgjoni | Tiền vệ | Kosovo |
| 9 | Valentin Serebe | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 10 | Giovanni | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Walid Hamidi | Tiền vệ | Algeria |
| 12 | Abou Dosso | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 13 | Art Miftari | Thủ môn | Kosovo |
| 16 | Erlis Xhemajli | Tiền vệ | Kosovo |
| 17 | Edi Maksutaj | Tiền đạo | Kosovo |
| 19 | Engjell Ajazaj | Tiền vệ | Kosovo |
| 20 | Edvin Kuč | Tiền vệ | Montenegro |
| 22 | Elvis Letaj | Hậu vệ | Kosovo |
| 28 | Ivica Batarelo | Hậu vệ | Croatia |
| 29 | Albert Diène | Tiền vệ | Senegal |
| 30 | Almedin Klinaku | Tiền vệ | Kosovo |
| 32 | Bajram Jashanica | Hậu vệ | Kosovo |
| 33 | Leonis Murseli | Tiền vệ | Kosovo |
| 88 | Aldon Osmani | Hậu vệ | Kosovo |
| 98 | Jetmir Topalli | Tiền vệ | Kosovo |
| 99 | Albin Berisha | Tiền đạo | Kosovo |