Kanchanaburi
Thái Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Thai Division 1
Kanchanaburi đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 6 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Kanchanaburi
Kanchanaburi khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Phrae United 1-2, hoà Mahasarakham United 1-1 và hoà Nakhon Pathom 1-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Kanchanaburi trên bảng xếp hạng
Kanchanaburi trải qua mạch không thắng 4 trận và rơi xuống thứ 12. Đội có 1 thắng, 3 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Kanchanaburi
Trên bảng xếp hạng, Kanchanaburi nằm giữa Muangthong United và Chanthaburi. Cách biệt với Uttaradit là 5 điểm.
Hồ sơ đội bóng Kanchanaburi
Kanchanaburi Provincial Stadium, sân nhà của Kanchanaburi, chứa được 13.000 chỗ ngồi.
Kanchanaburi tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Kanchanaburi dừng ở 6 sau 5 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Kanchanaburi
Theo giờ Việt Nam, Kanchanaburi tiếp Police Tero lúc 18h30 ngày 13/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Police Tero là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Krit Klangpan | Tiền đạo | |
| 1 | Kritsana Pummarrin | Thủ môn | |
| 4 | J. Lucero | Tiền vệ | |
| 5 | Wattana Klomjit | Hậu vệ | Thái Lan |
| 9 | Jô | Tiền đạo | Brazil |
| 9 | Phattharaphon Kangsopa | Hậu vệ | |
| 10 | Chenrop Samphaodi | Tiền đạo | Thái Lan |
| 10 | Jhon Baggio | Tiền vệ | Madagascar |
| 14 | Pardsakorn Sripudpong | Tiền đạo | Thái Lan |
| 14 | S. Nutnum | Tiền vệ | |
| 18 | Pongpat Liorungrueangkit | Tiền vệ | Thái Lan |
| 19 | A. Oyarzun | Tiền đạo | |
| 20 | Róbson | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Aphichat Denman | Tiền đạo | Thái Lan |
| 21 | Apisit Sorada | Hậu vệ | Thái Lan |
| 27 | Tony Laurent-Gonnet | Hậu vệ | |
| 28 | Prachya Fadsupap | Hậu vệ | Thái Lan |
| 31 | Sumethee Khokpho | Thủ môn | Thái Lan |
| 35 | Sarut Nasri | Thủ môn | Thái Lan |
| 42 | Santiphap Ratniyom | Tiền vệ | Thái Lan |
| 47 | Aboubakar Kamara | Tiền đạo | Mauritania |
| 47 | Nattawut Wongsawang | Hậu vệ | |
| 52 | K. Sathiphanuwat | Tiền vệ | |
| 71 | K. Ryberg | Tiền vệ | |
| 77 | K. Ornchaiyaphum | Hậu vệ | |
| 88 | Chayapipat Supunpasuch | Tiền vệ | Thái Lan |
| 91 | Mehdi Tahrat | Hậu vệ | Algeria |