POT Iraklis
Hy Lạp
Thứ hạng VĐQG Hy Lạp
POT Iraklis đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội tại VĐQG Hy Lạp, với 9 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của POT Iraklis
POT Iraklis đang trải qua mạch bất bại 5 trận. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
POT Iraklis đứng thứ mấy tại VĐQG Hy Lạp?
POT Iraklis đang có mạch bất bại 5 trận và đứng thứ 7. Cụ thể là 2 thắng, 3 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ POT Iraklis
Hàng thủ POT Iraklis đứng thứ 4 tại VĐQG Hy Lạp, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận.
Khoảng cách của POT Iraklis với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ POT Iraklis tới Panathinaikos FC ở ngôi đầu là 6 điểm. Phía trên là Aris Thessaloniki, cách 1 điểm.
Giới thiệu POT Iraklis
POT Iraklis là một đội bóng Hy Lạp. Đội thường được gọi ngắn là Iraklis.
Trận kế tiếp của POT Iraklis
Theo giờ Việt Nam, POT Iraklis làm khách của PAOK trên sân Toumba Stadium lúc 01h00 ngày 19/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của PAOK là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. PAOK bước vào trận khi đứng thứ 4 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nikolaos Tsiligeridis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| - | Stelios Karagogos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| - | Panagiotis Zorbas | Tiền vệ | Hy Lạp |
| - | Georgios Simseropoulos | Tiền đạo | Hy Lạp |
| - | Christos Papazoglou | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 1 | Georgios Karakasidis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 2 | Praxitelis Vouros | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 3 | Vitor Meer | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Soufiane Chakla | Hậu vệ | Morocco |
| 6 | Carlos Rodriguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Elvir Koljić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 8 | Nemanja Radoja | Tiền vệ | Serbia |
| 9 | Kristjan Kushta | Tiền đạo | Albania |
| 10 | Yoel Bárcenas | Tiền vệ | Panama |
| 11 | Ivi López | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 12 | Xande Silva | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 14 | Jakub Hromada | Tiền vệ | Slovakia |
| 16 | Panagiotis Tsintotas | Thủ môn | Hy Lạp |
| 16 | Orestis Tsintonis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 17 | Nikolaos Anastasiadis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 18 | Rob Nizet | Hậu vệ | Bỉ |
| 19 | Georgios Konstantakopoulos | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 20 | Panagiotis Panagiotidis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 21 | Iñigo Piña | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Kylian Kaiboue | Hậu vệ | Pháp |
| 23 | Daniel Muñoz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 25 | Efstratios Tachmetzidis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 27 | Marco Krainz | Tiền vệ | Áo |
| 30 | Carles Soria | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 31 | Nanú | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 33 | Giorgos Athanasiadis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 43 | Pedro Marques | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 44 | Rasmus Lauritsen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 69 | Yohan Roche | Hậu vệ | Benin |
| 80 | Adam Zulevic | Tiền đạo | Slovakia |
| 90 | Vasilios Sourlis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 94 | Georgios Giannoutsos | Hậu vệ | Hy Lạp |