Internacional de Bogotá
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia
Internacional de Bogotá đang xếp thứ 12 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 42 điểm sau 33 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 15
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Internacional de Bogotá
Ba trận gần nhất của Internacional de Bogotá: hoà Junior Barranquilla 2-2, hoà Once Caldas 1-1 và hoà Deportivo Pereira 0-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 10 bàn thua.
Thành tích mùa 2026 của Internacional de Bogotá
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Internacional de Bogotá. Đội có 9 thắng, 15 hoà và 9 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Internacional de Bogotá đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Internacional de Bogotá nằm giữa Deportivo Pasto và Rionegro Águilas Doradas. Ngôi đầu của Atlético Nacional còn xa 21 điểm.
Khác biệt sân bãi của Internacional de Bogotá
Thành tích hai sân của Internacional de Bogotá là 7 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,6 bàn mỗi trận, so với 0,9 bàn khi làm khách.
Internacional de Bogotá trông vào ai trên hàng công?
8 bàn của Fabricio Sanguinetti đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Internacional de Bogotá. Chân sút này đã đá 31 trận với 2.496 phút trên sân. Anh cũng dọn cỗ 7 lần cho đồng đội.
Hồ sơ đội bóng Internacional de Bogotá
Internacional de Bogotá góp mặt tại VĐQG Colombia mùa 2026. Đội thuộc làng bóng đá Colombia. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Inter de Bogotá.
Internacional de Bogotá ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Internacional de Bogotá đang là −4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13.
Internacional de Bogotá gặp ai ở vòng tới?
Ngày 21/10/2026, Internacional de Bogotá tiếp Fortaleza FC, bóng lăn lúc 06h00 giờ Việt Nam. Fortaleza FC có 4 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 33 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Juan Ignacio Carrasco | Thủ môn | Colombia |
| 1 | Wuilker Faríñez | Thủ môn | Venezuela |
| 2 | Carlos Vivas | Hậu vệ | Venezuela |
| 4 | Mateo Rodas | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Larry Vásquez | Tiền vệ | Colombia |
| 6 | Miguel Amaya | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Miguel Amaya | Hậu vệ | Colombia |
| 7 | Fabricio Sanguinetti | Tiền đạo | Uruguay |
| 8 | Dewar Victoria | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Diego Duarte | Tiền đạo | Paraguay |
| 10 | Facundo Boné | Tiền vệ | Uruguay |
| 11 | Cristián Dájome | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | Juan Carrasco | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Miguel Pernia | Hậu vệ | Venezuela |
| 14 | Mateo Santamaria | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | Dannovi Quiñonez | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Yulián Gómez | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Fabian Chaverra | Hậu vệ | Colombia |
| 18 | Emanuel Arboleda | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Yeider Garcia | Tiền đạo | Colombia |
| 20 | Joan Castro | Hậu vệ | Colombia |
| 21 | Yojan Garcés | Tiền đạo | Colombia |
| 22 | Sebastián Girado | Tiền vệ | Colombia |
| 22 | Sebastian David Girado Diaz | Tiền đạo | Colombia |
| 23 | Johan Caballero | Tiền vệ | Colombia |
| 24 | Ruben Manjarres | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | Ronaldo Julio | Hậu vệ | Colombia |
| 26 | Agustín Irazoque | Hậu vệ | Argentina |
| 27 | Emilio Gutiérrez | Tiền đạo | Colombia |
| 30 | Simon Zapata | Thủ môn | Colombia |
| 32 | Jhon Palomeque | Tiền vệ | Colombia |
| 32 | Jhon Jaider Palomeque | Tiền vệ | Colombia |
| 33 | Kevin Cataño | Thủ môn | Colombia |
| 34 | Jefferson Asprilla | Tiền đạo | Colombia |
| 34 | Hather Cuesta | Tiền đạo | Colombia |