IK Brage
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng Superettan
IK Brage đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 26 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 8
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 48
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
IK brage xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng đang có IK brage, đội đứng thứ 14. Đội có 6 thắng, 8 hoà và 12 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Khoảng cách của IK brage với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, IK brage nằm giữa Norrby IF và Orebro SK. Cách biệt với IFK Norrkoping là 29 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của IK brage
Gần đây IK brage thắng Helsingborg 2-0 trên sân nhà và hoà Degerfors IF 1-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 7 bàn thua.
IK brage mạnh hơn ở sân nào?
IK brage nhận 25 bàn ở sân nhà và 23 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,9 bàn mỗi trận, so với 1,2 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng IK brage
IK brage là một đội bóng Thụy Điển. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BRA. Borlänge Energi Arena Domnarvsvallen có 6.500 chỗ ngồi.
IK brage ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công IK brage đứng thứ 6 với 1,6 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 15 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −7.
Trận kế tiếp của IK brage
IK brage sẽ làm khách của Ljungskile SK vào lúc 18h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Ljungskile SK có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Ljungskile SK bước vào trận khi đứng thứ 11 với 29 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Viktor Frodig | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | Alexander Zetterstrom | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Teodor Walemark | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | Malte Persson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Lorik Konjuhi | Hậu vệ | Albania |
| 6 | Lasse Madsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 7 | Jacob Stensson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Albin Sporrong | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Filip Trpčevski | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 10 | Gustav Berggren | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | Anton Lundin | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 12 | Alex Mortensen | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 13 | Adrian Engdahl | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 14 | Jakob Römo Skille | Tiền đạo | Na Uy |
| 15 | Oliwer Stark | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | York Rafael | Tiền vệ | Rwanda |
| 17 | Pontus Jonsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Robin Dündar | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | Mass Sise | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 20 | Ozor Victor Okeke | Tiền vệ | Nigeria |
| 21 | Noah Östberg | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Tobias Stagaard | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 23 | Felix Hörberg | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 24 | Anders Hellblom | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 25 | Albin William Pihlström | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 28 | Gideon Granström | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 30 | Johan Guadagno | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 33 | Isac Fors | Tiền đạo | Thuỵ Điển |