Hy Lạp (nữ)
Hy Lạp
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Hy Lạp (nữ) đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 0 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hy Lạp (nữ) thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Hy Lạp (nữ): thua Anh (nữ) 0-5, thua Anh (nữ) 1-3 và thắng Georgia (nữ) 3-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Hy Lạp (nữ) trên bảng xếp hạng
Hy Lạp (nữ) vẫn chưa thắng trận nào sau 6 vòng.
Hy Lạp (nữ) hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Hy Lạp (nữ) tới Slovenia (nữ) ở ngôi đầu là 15 điểm. Muốn vượt Thổ Nhĩ Kỳ (nữ), đội cần bù 6 điểm.
Hồ sơ đội bóng Hy Lạp (nữ)
Hy Lạp (nữ) lấy Stadio Thódoros Vardinoyánnis ở Iraklio làm sân nhà. Khán đài Stadio Thódoros Vardinoyánnis có 9.000 chỗ ngồi.
Hy Lạp (nữ) mạnh hơn ở sân nào?
Hy Lạp (nữ) nhận 7 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 1 bàn và nhận 5 bàn. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Hàng công và hàng thủ Hy Lạp (nữ)
Cán cân bàn thắng bại của Hy Lạp (nữ) đang là −10.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Karapetsa | Tiền đạo | |
| - | Athanasia Tsarouchá | Tiền vệ | Hy Lạp |
| - | V. Moskofidou | Tiền đạo | |
| - | M. Gouni | Hậu vệ | |
| - | S. Darzanou | Tiền vệ | |
| - | Calliste Brookshire | Tiền đạo | Mỹ |
| 1 | Dimitra Giannakouli | Thủ môn | Hy Lạp |
| 1 | Styliani Katergiannaki | Thủ môn | Hy Lạp |
| 2 | A. Peiou | Tiền vệ | |
| 3 | M. Mitkou | Hậu vệ | |
| 3 | S. Zankli | Hậu vệ | |
| 4 | F. Doiranli | Hậu vệ | |
| 4 | M. Papaioannou | Hậu vệ | |
| 4 | Georgia Pavlopoulou | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 5 | Maria Kapnisi | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 5 | E. Drakogiannaki | Tiền vệ | |
| 6 | Tatiana Georgiou | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 7 | E. Kakambouki | Tiền vệ | |
| 7 | Ioanna Papatheodorou | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 8 | T. Vardali | Tiền vệ | |
| 8 | M. Koskeridou | Hậu vệ | |
| 9 | Eleni Markou | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 9 | Despoina Chatzinikolaou | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 10 | Veatriki Sarri | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 11 | Anastasia Spyridonidou | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 12 | Z. Nassi | Thủ môn | |
| 12 | A. Anastasiadis | Thủ môn | |
| 13 | P. Chatzicharistou | Thủ môn | |
| 13 | C. Grigoriadou | Thủ môn | |
| 13 | R. Petaloti | Thủ môn | |
| 14 | Eleni-Nikoleta Saich | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 14 | Eleni Tselenti | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 15 | Vasiliki Giannaka | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 15 | S. Ntarzanou | Tiền vệ | |
| 17 | Athanasia Moraitou | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 17 | Ioanna Chamalidou | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 18 | A. Gkatsou | Hậu vệ | |
| 19 | M. Palama | Hậu vệ | |
| 19 | E. Brame | Tiền đạo | |
| 20 | S. Kotsaki | Tiền vệ | |
| 21 | Sophia Koggouli | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 22 | M. Paterna | Hậu vệ | |
| 22 | G. Chalatsogiánni | Tiền vệ | |
| 23 | G. Pouliou | Tiền vệ | |
| 24 | A. Michalopoulou | Tiền vệ | |
| 25 | P. Argyriou | Tiền vệ | |
| 26 | G. Tsela | Tiền vệ | |
| 28 | A. Papadopoulou | Tiền đạo |