Logo Hy Lạp (nữ)

Hy Lạp (nữ)

Hy Lạp

Thứ hạng hiện tại Bảng 2

Hy Lạp (nữ) đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 0 điểm sau 6 trận.

Thắng
0
Hoà
0
Thua
6
Bàn thắng
2
Bàn thua
12
Hiệu số
-10

Lịch thi đấu sắp tới

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Kết quả gần đây

Thứ 4, 14/10 World Cup - Women - Qualification Europe

FT
Logo Anh (nữ) Anh (nữ)
Logo Hy Lạp (nữ) Hy Lạp (nữ)
5 0

Thứ 6, 09/10 World Cup - Women - Qualification Europe

FT
Logo Hy Lạp (nữ) Hy Lạp (nữ)
Logo Anh (nữ) Anh (nữ)
1 3

Hy Lạp (nữ) thi đấu thế nào gần đây?

Ba trận gần nhất của Hy Lạp (nữ): thua Anh (nữ) 0-5, thua Anh (nữ) 1-3 và thắng Georgia (nữ) 3-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.

Hy Lạp (nữ) trên bảng xếp hạng

Hy Lạp (nữ) vẫn chưa thắng trận nào sau 6 vòng.

Hy Lạp (nữ) hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Khoảng cách từ Hy Lạp (nữ) tới Slovenia (nữ) ở ngôi đầu là 15 điểm. Muốn vượt Thổ Nhĩ Kỳ (nữ), đội cần bù 6 điểm.

Hồ sơ đội bóng Hy Lạp (nữ)

Hy Lạp (nữ) lấy Stadio Thódoros Vardinoyánnis ở Iraklio làm sân nhà. Khán đài Stadio Thódoros Vardinoyánnis có 9.000 chỗ ngồi.

Hy Lạp (nữ) mạnh hơn ở sân nào?

Hy Lạp (nữ) nhận 7 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 1 bàn và nhận 5 bàn. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.

Hàng công và hàng thủ Hy Lạp (nữ)

Cán cân bàn thắng bại của Hy Lạp (nữ) đang là −10.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- D. Karapetsa Tiền đạo
- Athanasia Tsarouchá Tiền vệ Hy Lạp
- V. Moskofidou Tiền đạo
- M. Gouni Hậu vệ
- S. Darzanou Tiền vệ
- Calliste Brookshire Tiền đạo Mỹ
1 Dimitra Giannakouli Thủ môn Hy Lạp
1 Styliani Katergiannaki Thủ môn Hy Lạp
2 A. Peiou Tiền vệ
3 M. Mitkou Hậu vệ
3 S. Zankli Hậu vệ
4 F. Doiranli Hậu vệ
4 M. Papaioannou Hậu vệ
4 Georgia Pavlopoulou Hậu vệ Hy Lạp
5 Maria Kapnisi Hậu vệ Hy Lạp
5 E. Drakogiannaki Tiền vệ
6 Tatiana Georgiou Tiền vệ Hy Lạp
7 E. Kakambouki Tiền vệ
7 Ioanna Papatheodorou Tiền đạo Hy Lạp
8 T. Vardali Tiền vệ
8 M. Koskeridou Hậu vệ
9 Eleni Markou Hậu vệ Hy Lạp
9 Despoina Chatzinikolaou Tiền đạo Hy Lạp
10 Veatriki Sarri Tiền đạo Hy Lạp
11 Anastasia Spyridonidou Tiền đạo Hy Lạp
12 Z. Nassi Thủ môn
12 A. Anastasiadis Thủ môn
13 P. Chatzicharistou Thủ môn
13 C. Grigoriadou Thủ môn
13 R. Petaloti Thủ môn
14 Eleni-Nikoleta Saich Tiền vệ Hy Lạp
14 Eleni Tselenti Hậu vệ Hy Lạp
15 Vasiliki Giannaka Hậu vệ Hy Lạp
15 S. Ntarzanou Tiền vệ
17 Athanasia Moraitou Tiền vệ Hy Lạp
17 Ioanna Chamalidou Tiền đạo Hy Lạp
18 A. Gkatsou Hậu vệ
19 M. Palama Hậu vệ
19 E. Brame Tiền đạo
20 S. Kotsaki Tiền vệ
21 Sophia Koggouli Tiền đạo Hy Lạp
22 M. Paterna Hậu vệ
22 G. Chalatsogiánni Tiền vệ
23 G. Pouliou Tiền vệ
24 A. Michalopoulou Tiền vệ
25 P. Argyriou Tiền vệ
26 G. Tsela Tiền vệ
28 A. Papadopoulou Tiền đạo

5 trận gần nhất của Hy Lạp (nữ)

  1. 14/10/2026 · 01:30 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaAnh (nữ) 5-0 Hy Lạp (nữ)
  2. 09/10/2026 · 23:30 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaHy Lạp (nữ) 1-3 Anh (nữ)
  3. 10/06/2026 · 00:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThắngGeorgia (nữ) 2-3 Hy Lạp (nữ)
  4. 18/04/2026 · 20:00 · Sân nhà · Friendlies WomenHoàHy Lạp (nữ) 1-1 Moldova (nữ)
  5. 14/04/2026 · 23:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThắngQuần đảo Faroe (nữ) 2-3 Hy Lạp (nữ)