Huachipato
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Huachipato đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Huachipato
Huachipato khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng O'Higgins 2-0, thắng Universidad de Concepcion 2-0 và thắng Coquimbo Unido 1-0. Đội giữ sạch lưới 4 trận trong số đó. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận.
Huachipato đang đứng thứ mấy?
Mạch thắng 3 trận đang giúp Huachipato đi lên. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 9 thắng, 4 hoà và 10 thua.
Hàng công và hàng thủ Huachipato
Lưới đối phương rung lên 33 lần trước Huachipato mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13.
Huachipato mạnh hơn ở sân nào?
Huachipato nhận 22 bàn ở sân nhà và 17 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,9 bàn mỗi trận, so với 0,9 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Huachipato
Sân nhà của Huachipato, đội bóng Chile, là Estadio CAP. Người hâm mộ quen gọi đội là HUA. Estadio CAP đón được 10.579 khán giả mỗi trận.
Khoảng cách của Huachipato với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Huachipato nằm giữa Nublense và D. La Serena. Cách biệt với Colo Colo là 23 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Huachipato
Theo giờ Việt Nam, Huachipato làm khách của A. Italiano lúc 06h00 ngày 24/10/2026. A. Italiano có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. A. Italiano hiện đứng thứ 12 với 28 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sebastián Mella | Thủ môn | Chile |
| 2 | Nelson Guaiquil | Hậu vệ | Chile |
| 3 | Benjamín Mellado | Hậu vệ | Chile |
| 5 | Rafael Caroca | Hậu vệ | Chile |
| 6 | Claudio Sepúlveda | Tiền vệ | Chile |
| 7 | Mario Briceño | Tiền vệ | Chile |
| 8 | Pablo Vargas | Hậu vệ | Chile |
| 9 | Lionel Altamirano | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | E. Cañete | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Juan Figueroa | Tiền đạo | Chile |
| 12 | Christian Bravo | Thủ môn | Chile |
| 15 | Maximiliano Rodríguez | Tiền đạo | Chile |
| 16 | Luciano Arriagada | Tiền đạo | Chile |
| 18 | Benjamín Ampuero | Tiền vệ | Chile |
| 19 | Sergio Núñez | Tiền đạo | Uruguay |
| 20 | Cristián Toro | Hậu vệ | Chile |
| 21 | Carlos Herrera | Tiền vệ | Chile |
| 22 | Javier Nicolás Cárcamo Cifuentes | Tiền vệ | Chile |
| 23 | Cris Martínez | Tiền đạo | Paraguay |
| 24 | Maicol León | Tiền vệ | Chile |
| 26 | Harold Antiñirre | Hậu vệ | Chile |
| 27 | Lucas Amaru Velásquez Tenorio | Hậu vệ | Chile |
| 29 | Claudio Torres | Tiền vệ | Chile |
| 30 | Kevin Altez | Tiền vệ | Uruguay |
| 33 | Alvaro Abarzua | Tiền đạo | |
| 36 | M. Osorio | Hậu vệ | |
| 38 | Sebastian Melgarejo | Tiền vệ | |
| 42 | Pablo Bohle | Tiền đạo | Chile |
| 49 | Ignacio Cruzat | Thủ môn | |
| 51 | M. Torrejon | Tiền đạo | |
| 52 | David Larrahondo | Tiền vệ | |
| 54 | A. Perlaza | Tiền đạo |