Hoffenheim II
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga
Hoffenheim II đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Hoffenheim II
Hoffenheim II lấy Dietmar-Hopp-Stadion ở Sinsheim làm sân nhà. Khán đài Dietmar-Hopp-Stadion có 6.350 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là HOF.
Thành tích mùa 18/19 của Hoffenheim II
Bảng xếp hạng giải ghi tên Hoffenheim II ở vị trí thứ 7. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Hoffenheim II thi đấu thế nào gần đây?
Hoffenheim II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua MSV Duisburg 2-3, thắng SV Meppen 1-0 và thắng FC Ingolstadt 04 2-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
Hoffenheim II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Hoffenheim II nằm giữa Waldhof Mannheim và Preußen Münster. Đội đầu bảng MSV Duisburg đang hơn 8 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Hoffenheim II
Cán cân bàn thắng bại của Hoffenheim II đang là +5. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm.
Hoffenheim II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Hoffenheim II 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,5 bàn mỗi trận, so với 1,5 bàn khi làm khách.
Trận kế tiếp của Hoffenheim II
Hoffenheim II sẽ làm khách của Stuttgart II trên sân WIRmachenDRUCK Arena vào lúc 00h00 ngày 14/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Stuttgart II có 3 hoà, 2 thua. Stuttgart II bước vào trận khi đứng thứ 14 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lúkas Petersson | Thủ môn | Iceland |
| 2 | Natnael Abraha | Hậu vệ | |
| 3 | Sean Dulic | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Klaus Gjasula | Tiền vệ | Albania |
| 6 | Valentin Lässig | Hậu vệ | Đức |
| 8 | Diren Dağdeviren | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | B. O. Labes | Tiền đạo | |
| 10 | Y. B. Zor Muhammed | Tiền vệ | |
| 11 | Jykese Fields | Tiền đạo | Mỹ |
| 13 | Tristan Spranger | Hậu vệ | Đức |
| 14 | Alexander Prass | Tiền vệ | Áo |
| 15 | M. Moore | Tiền vệ | |
| 16 | Luis Engelns | Tiền vệ | Đức |
| 17 | B. Makanda | Tiền vệ | |
| 18 | L. Wagenbach | Tiền đạo | |
| 19 | O. Hencke | Tiền đạo | |
| 20 | Juan Tiago Esteban Poller | Tiền vệ | Đức |
| 21 | Timo Hildmann | Hậu vệ | Đức |
| 23 | Alex Honajzer | Tiền vệ | Séc |
| 25 | Konstantin Aleksa | Tiền đạo | Áo |
| 27 | T. Trautner | Thủ môn | |
| 28 | Koki Machida | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 28 | Florian Micheler | Tiền vệ | Áo |
| 30 | N. El-Jindaoui | Tiền đạo | |
| 32 | Tim Philipp | Thủ môn | Đức |
| 34 | N. Biedermann | Thủ môn | |
| 36 | J. Dedic | Tiền đạo | |
| 40 | Pistrol Santino | Hậu vệ | Áo |
| 44 | Maxime Ndong Penda | Hậu vệ | Đức |
| 47 | Maximilian Theuer | Tiền vệ |