Hartford Athletic
Mỹ
Thứ hạng USL Championship
Hartford Athletic đang xếp thứ 12 trên tổng 25 đội tại USL Championship, với 39 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 12
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hartford Athletic qua những vòng vừa qua
Hartford Athletic đang trải qua mạch không thắng 4 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Hartford Athletic xếp hạng ra sao?
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Hartford Athletic. Đội có 9 thắng, 12 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Hartford Athletic hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vị trí thứ 12 đang nằm trong nhóm vào play-off. Phía trên là Louisville City FC, cách 1 điểm. Đội đầu bảng FC Tampa Bay Rowdies đang hơn 16 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Hartford Athletic
Hartford Athletic ghi 18 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,8 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hartford Athletic ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Hartford Athletic đứng thứ 7 tại USL Championship, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận.
Người ghi bàn nhiều nhất Hartford Athletic mùa 2026
Chân sút chủ lực của Hartford Athletic là Barry Coffey, tác giả của 6 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Chân sút này đã đá 23 trận với 1.563 phút trên sân.
Giới thiệu Hartford Athletic
Hartford Athletic là một đội bóng Mỹ.
Đối thủ kế tiếp của Hartford Athletic
Theo giờ Việt Nam, Hartford Athletic tiếp Charleston Battery trên sân Dillon Stadium lúc 06h00 ngày 15/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Charleston Battery có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 46 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | William Spagnolo | Thủ môn | Mỹ |
| 1 | Enzo Carvalho | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Sebastian Anderson | Tiền vệ | Mỹ |
| 3 | Matthew Real | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Jordan Scarlett | Hậu vệ | Jamaica |
| 5 | Baboucarr Njie | Hậu vệ | Gambia |
| 6 | Beverly Makangila | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 7 | Michael Adedokun | Tiền đạo | Nigeria |
| 8 | Junior Moreira | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 9 | Augustine Williams | Tiền đạo | Sierra Leone |
| 10 | Samuel Careaga | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Michee Ngalina | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 15 | Adrian Diz Pe | Hậu vệ | Cuba |
| 16 | Barry Coffey | Tiền vệ | Ireland |
| 17 | Sadat Anaku | Tiền đạo | Uganda |
| 18 | Christos Hadjipaschalis | Tiền vệ | Síp |
| 19 | Emmanuel Samadiya | Tiền vệ | Sierra Leone |
| 21 | Benjamin Mines | Tiền vệ | Mỹ |
| 22 | Thomas Presthus | Hậu vệ | Mỹ |
| 23 | Arturo Ordoñez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Galen Flynn | Tiền vệ | Mỹ |
| 25 | Britton Fischer | Hậu vệ | Mỹ |
| 27 | Spencer Gordon | Tiền đạo | Mỹ |
| 28 | Cesar Miranda | Hậu vệ | Mỹ |
| 29 | Abdullah Taofeek | Tiền đạo | Nigeria |
| 31 | Patrick Donovan | Thủ môn | Mỹ |
| 33 | Sean Canada | Tiền vệ | Mỹ |
| 47 | Oscar Pearman | Hậu vệ | Mỹ |
| 77 | Antony Siaha | Thủ môn | Cameroon |
| 81 | Adewale Abdulgafar Obalola | Tiền đạo | Nigeria |