Hapoel Ramat Gan
Israel
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligat Al
Hapoel Ramat Gan đang xếp thứ 13 trên tổng 14 đội, với 3 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hapoel Ramat Gan xếp hạng ra sao?
Sau 6 vòng, Hapoel Ramat Gan mới gom được 3 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm. Đội có 1 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào.
Khoảng cách của Hapoel Ramat Gan với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Hapoel Ramat Gan nằm giữa Ironi Kiryat Shmona và Ironi Tiberias. Đội đầu bảng Maccabi Tel Aviv đang hơn 13 điểm.
Hapoel Ramat Gan qua những vòng vừa qua
Gần đây Hapoel Ramat Gan thua Beitar Jerusalem 0-4 trên sân nhà và thua Bnei Sakhnin 0-1. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Hapoel Ramat Gan trên sân nhà so với sân khách
Hapoel Ramat Gan nhận 6 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Hapoel Ramat Gan
National Stadium Ramat Gan, sân nhà của Hapoel Ramat Gan, chứa được 41.583 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là HAP.
Hapoel Ramat Gan tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Hapoel Ramat Gan ghi 0,7 bàn và nhận 2,2 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −9. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12.
Hapoel Ramat Gan đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Hapoel Haifa là đối thủ kế tiếp của Hapoel Ramat Gan, trận sân khách bắt đầu lúc 00h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Sammy Ofer Stadium. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 9 điểm. Trong năm trận gần nhất, Hapoel Haifa có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Chanon Aunjaidee | Hậu vệ | Thái Lan |
| 3 | Daniel Tischler | Hậu vệ | Israel |
| 4 | Márcio Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Jota Gonçalves | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 6 | Goni Naor | Tiền vệ | Israel |
| 7 | Maxim Plakushchenko | Tiền vệ | Israel |
| 8 | I. Barnes | Tiền đạo | |
| 9 | Marius Noubissi | Tiền đạo | Cameroon |
| 10 | Moshe Semel | Tiền vệ | Israel |
| 11 | D. Asanka | Tiền vệ | |
| 15 | N. Schwartz | Hậu vệ | |
| 16 | A. Tzur | Hậu vệ | |
| 16 | A. Zur | Tiền đạo | |
| 17 | Or Yitzhak | Hậu vệ | Israel |
| 18 | Ollie Cohen Bergman | Tiền vệ | Israel |
| 20 | Sodiq Fatai | Tiền đạo | Nigeria |
| 20 | Christopher Boniface | Tiền vệ | Nigeria |
| 21 | Ido Oli | Tiền vệ | Israel |
| 22 | Arik Yanko | Thủ môn | Israel |
| 22 | B. Parduaro | Thủ môn | |
| 24 | T. Glazer | Tiền vệ | |
| 27 | Ofek Ovadia | Hậu vệ | Israel |
| 28 | Matan Hozez | Tiền đạo | Israel |
| 28 | Tohar Hazan | Tiền vệ | |
| 33 | Fard Ibrahim | Hậu vệ | Ghana |
| 36 | David Twito | Hậu vệ | Israel |
| 41 | F. Iruzie | Tiền vệ | |
| 42 | Eric Mensah | Tiền đạo | |
| 55 | Amit Raif | Thủ môn | Israel |
| 66 | Srđan Mijailović | Tiền vệ | Serbia |
| 98 | Ion Nicolăescu | Tiền đạo | Moldova |
| 98 | Tomer Haran | Thủ môn | Israel |
| 99 | Luan Campos | Tiền đạo | Brazil |