Guayaquil City FC
Ecuador
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Guayaquil City FC
Estadio Christian Benítez Betancourt, sân nhà của Guayaquil City FC, chứa được 10.152 chỗ ngồi.
Guayaquil City FC trên bảng xếp hạng
Sau 32 vòng, Guayaquil City FC có 43 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 11 thắng, 10 hoà và 11 thua.
Guayaquil City FC thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Guayaquil City FC: thắng Emelec 3-2, hoà Leones del Norte 1-1 và thắng Mushuc Runa SC 3-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 10 bàn.
Khác biệt sân bãi của Guayaquil City FC
Thành tích hai sân của Guayaquil City FC là 7 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 23 bàn. Sân nhà đội ghi 20 bàn và nhận 16 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Guayaquil City FC
Guayaquil City FC kém Libertad ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Leones del Norte.
Sức mạnh ghi bàn của Guayaquil City FC
Trung bình mỗi trận Guayaquil City FC ghi 1,2 bàn và nhận 1,2 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
Lịch thi đấu sắp tới của Guayaquil City FC
Trận kế tiếp, Guayaquil City FC làm khách của Libertad trên sân Estadio Federativo Reina del Cisne lúc 23h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Libertad hiện đứng thứ 7 với 47 điểm. Trong năm trận gần nhất, Libertad có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Gilmar Napa | Thủ môn | Ecuador |
| 3 | Y. Rodríguez | Hậu vệ | Ecuador |
| 4 | Erick Ladines | Hậu vệ | Ecuador |
| 5 | Madison Julio | Tiền vệ | Ecuador |
| 6 | Roger Arias | Hậu vệ | Ecuador |
| 7 | José Caicedo | Tiền đạo | Ecuador |
| 9 | Manuel Palma | Tiền đạo | Paraguay |
| 11 | Edinson Mero | Tiền đạo | Ecuador |
| 12 | Rodrigo Ramiro Perea Salazar | Thủ môn | Ecuador |
| 14 | Dixon Arroyo | Tiền vệ | Ecuador |
| 15 | Kevin Sambonino | Tiền vệ | Ecuador |
| 16 | Jonathan Ordóñez | Tiền vệ | Ecuador |
| 17 | J. J. Ayovi Caicedo | Hậu vệ | |
| 19 | Anderson Naula | Tiền vệ | Ecuador |
| 20 | Santiago Laurino | Tiền vệ | Uruguay |
| 21 | Diego Dorregaray | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | Miler Bolaños | Tiền vệ | Ecuador |
| 25 | E. Sanchez | Thủ môn | |
| 28 | Janus Vivar | Tiền đạo | Ecuador |
| 29 | Joshué Quiñónez | Hậu vệ | Ecuador |
| 30 | Jorge Pinos | Thủ môn | Ecuador |
| 31 | Esnáider Cabezas | Hậu vệ | Ecuador |
| 33 | Romario Caicedo | Hậu vệ | Ecuador |
| 50 | F. Rivadeneira | Tiền vệ | |
| 70 | Pablo Mancilla | Hậu vệ | Ecuador |
| 80 | Pablo González | Tiền vệ | Uruguay |