GD Vitória Sernache
Bồ Đào Nha
Thứ hạng Hạng Ba Bồ Đào Nha Bảng B
GD Vitória Sernache đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội tại Hạng Ba Bồ Đào Nha, với 4 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của GD Vitória Sernache
GD Vitória Sernache đang ở nhóm đua trụ hạng với 4 điểm. Vị trí này tính trong bảng B. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của GD Vitória Sernache
GD Vitória Sernache kém Lusitano Ginásio Clube ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của C.F. Os Belenenses còn xa 12 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng.
GD Vitória Sernache qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, GD Vitória Sernache thắng Louletano DC 1-0 và thắng Varzim SC 2-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
GD Vitória Sernache chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà GD Vitória Sernache thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 10 bàn. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 3 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất GD Vitória Sernache mùa 2026
Người lập công nhiều nhất trong màu áo GD Vitória Sernache là André Dias với 2 pha lập công. Chân sút này đã đá 6 trận với 483 phút trên sân. Một mình anh đóng góp khoảng 50% số bàn đội ghi được.
Sức mạnh ghi bàn của GD Vitória Sernache
Lưới đối phương rung lên 4 lần trước GD Vitória Sernache mùa 2026. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −9. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.
Hồ sơ đội bóng GD Vitória Sernache
GD Vitória Sernache là một đội bóng Bồ Đào Nha. Đội thường được gọi ngắn là Vitória Sernache. Ở giải này, đội được xếp vào bảng B.
GD Vitória Sernache đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa GD Vitória Sernache sang làm khách của UD Santarém lúc 22h00 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 7 ở bảng B với 7 điểm. UD Santarém có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | André Dias | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Henrique Silva | Tiền đạo | Brazil |
| - | Edgar Moura | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Francisco Santos | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Abel Folha | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Miguel Rosário | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | João Lucas de Moraes dos Santos | Thủ môn | Brazil |
| - | Norbert Haymamba | Thủ môn | Cameroon |
| - | Mauro David Antunes Santos | Bồ Đào Nha | |
| - | Lucas Fachadas | ||
| - | Juan Muriel | Colombia | |
| - | Paulinho | Hậu vệ | |
| - | Jota Silva | ||
| - | Diego Tavares | ||
| 1 | João Lucas | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 2 | Wilson Costa | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 3 | Diego Tavares | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 5 | Diogo Simão | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 6 | Bruno Henrique | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Roberto Embaló | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 7 | Alexandre Dias Patricio | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 9 | Lucas Daniel Silva | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Bruno Santos | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 11 | Ila Júnior | Tiền đạo | Brazil |
| 13 | Matheus Alves Matias | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Hircane Graca | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 14 | Geovânni Andrade | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 16 | Dudu | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 19 | Edgar Moura | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 20 | Gustavo Oliveira Barge | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 22 | Martim Almeida | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 22 | Gabriel Rodrigues | Hậu vệ | Brazil |
| 39 | Kevin Ibouka | Hậu vệ | Angola |
| 55 | Filipe Garcia | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 57 | Paulo Alexandre Cardoso Torres Carvalho | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 71 | Lucas Fernandes | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 76 | Tomas Marques | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |