Đội tuyển Gambia
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng hiện tại Bảng F
Gambia đang xếp thứ 3 trên tổng 6 đội, với 13 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Gambia
Stade Lat Dior, sân nhà của Gambia, chứa được 10.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GAM.
Vị trí của Gambia mùa 21/22
Sau 10 vòng, Gambia có 13 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Khác biệt sân bãi của Gambia
Thành tích hai sân của Gambia là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,8 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Gambia đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Gambia nằm giữa Gabon và Kenya. Ngôi đầu của Bờ Biển Ngà còn xa 13 điểm.
Hàng công và hàng thủ Gambia
Trung bình mỗi trận Gambia ghi 2,7 bàn và nhận 1,8 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Salieu Drammeh | Tiền đạo |
| - | T. Sonha | Hậu vệ |
| - | E. Mendy | Tiền vệ |
| 1 | Ebrima Jarju | Thủ môn |
| 2 | Mahmudu Bajo | Tiền vệ |
| 3 | Sainey Sanyang | Hậu vệ |
| 4 | Alagie Saine | Hậu vệ |
| 5 | Omar Colley | Hậu vệ |
| 6 | Yahya Bojang | Hậu vệ |
| 7 | Alieu Fadera | Tiền đạo |
| 8 | Ebrima Adams | Tiền vệ |
| 9 | Suleiman Camara | Tiền vệ |
| 9 | Adama Sidibeh | Tiền đạo |
| 10 | Muhammed Badamosi | Tiền đạo |
| 11 | Abdoulie Sanyang | Tiền vệ |
| 12 | James Gomez | Hậu vệ |
| 13 | Ibou Touray | Hậu vệ |
| 14 | Alasana Yirajang | Tiền đạo |
| 15 | J. Ceesay | Hậu vệ |
| 16 | Saidou Khan | Tiền vệ |
| 17 | Karamba Gassama | Tiền vệ |
| 18 | Baboucarr Gaye | Thủ môn |
| 19 | Ebrima Colley | Tiền đạo |
| 20 | Adama Bojang | Tiền đạo |
| 21 | Abdoulie Ceesay | Tiền đạo |
| 22 | Sheikh Sibi | Thủ môn |
| 23 | Mouhamadou Drammeh | Tiền vệ |
| 24 | Joseph Colley | Hậu vệ |
| 25 | Abubakr Barry | Tiền vệ |