Fulham
Anh
Thứ hạng Ngoại Hạng Anh
Fulham đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội tại Ngoại Hạng Anh, với 2 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Fulham đứng thứ mấy tại Ngoại Hạng Anh?
Cuộc chiến trụ hạng tại Ngoại Hạng Anh đang có Fulham, đội đứng thứ 20. Thành tích mùa 26/27 là 2 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,3 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Fulham
Khoảng cách từ Fulham tới Manchester City ở ngôi đầu là 16 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng. Muốn vượt Coventry City, đội cần bù 1 điểm.
Mạch trận hiện thời của Fulham
Trận gần nhất, Fulham thua Ipswich Town 1-2 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Fulham chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Fulham chưa thắng trận nào, cả trên sân nhà lẫn sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,7 bàn mỗi trận, so với 0,3 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Fulham
Fulham lấy Craven Cottage ở London làm sân nhà. Đội thuộc làng bóng đá Anh. Craven Cottage được khánh thành năm 1896, sức chứa 29.600 chỗ.
Fulham trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của Fulham là Josh King, tác giả của 2 bàn. Anh ra sân 6 trận mùa 26/27, tổng cộng 503 phút. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 33%.
Hàng công và hàng thủ Fulham
Cán cân bàn thắng bại của Fulham đang là −4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Fulham
Trận kế tiếp tại Ngoại Hạng Anh, Fulham tiếp Hull City trên sân Craven Cottage lúc 21h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Hull City bước vào trận khi đứng thứ 8 với 9 điểm. Hull City có 3 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Bernd Leno | Thủ môn | Đức |
| 2 | Kenny Tete | Hậu vệ | Hà Lan |
| 3 | Calvin Bassey | Hậu vệ | Nigeria |
| 4 | Jorge Cuenca | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Joachim Andersen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 6 | Harrison Reed | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Gonzalo García | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 8 | César Palacios | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Rodrigo Muniz | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Tom Cairney | Tiền vệ | Scotland |
| 11 | Kevin | Tiền vệ | Brazil |
| 14 | Oscar Bobb | Tiền vệ | Na Uy |
| 15 | Hugo Larsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Sander Berge | Tiền vệ | Na Uy |
| 17 | Alex Iwobi | Tiền vệ | Nigeria |
| 18 | Jonah Kusi-Asare | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 19 | Shea Charles | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 20 | Manuel Ángel Morán | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Timothy Castagne | Hậu vệ | Bỉ |
| 22 | David Affengruber | Hậu vệ | Áo |
| 23 | Benjamin Lecomte | Thủ môn | Pháp |
| 24 | Josh King | Tiền vệ | Anh |
| 30 | Ryan Sessegnon | Hậu vệ | Anh |
| 32 | Emile Smith Rowe | Tiền vệ | Anh |
| 33 | Antonee Robinson | Hậu vệ | Mỹ |
| 34 | Chibuzo Nwoko | Tiền vệ | Nigeria |
| 35 | Macauley Zepa | Tiền đạo | Cameroon |
| 36 | Alex Borto | Thủ môn | Mỹ |
| 40 | Bradley Slade | Hậu vệ | Anh |
| 41 | Dan Casey | Tiền vệ | Anh |
| 43 | Aidan Evans | Tiền đạo | Canada |