Royal Francs Borains
Bỉ
Thứ hạng Hạng Hai Bỉ
Royal Francs Borains đang xếp thứ 4 trên tổng 15 đội tại Hạng Hai Bỉ, với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Royal Francs Borains trên bảng xếp hạng Hạng Hai Bỉ
Vị trí thứ 4 tại Hạng Hai Bỉ đưa Royal Francs Borains vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Đội có 4 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm.
Royal Francs Borains hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Royal Francs Borains kém KAS Eupen ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm play-off thăng hạng. Đội đầu bảng K. Beerschot V.A. đang hơn 6 điểm.
Royal Francs Borains thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Royal Francs Borains thua Koninklijke Lierse Sportkring 0-3 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Royal Francs Borains
Chân sút chủ lực của Royal Francs Borains là Maxime Bastian, tác giả của 5 bàn. Anh ra sân 6 trận mùa 26/27, tổng cộng 538 phút. Chừng ấy chiếm khoảng 56% số bàn của toàn đội.
Royal Francs Borains tấn công, phòng ngự ra sao?
Royal Francs Borains ghi 9 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 26/27. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,6 bàn mỗi trận.
Royal Francs Borains mạnh hơn ở sân nào?
Royal Francs Borains nhận 3 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,0 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Royal Francs Borains
Royal Francs Borains là một đội bóng Bỉ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là RFB.
Trận kế tiếp của Royal Francs Borains
Royal Francs Borains sẽ tiếp FCV Dender vào lúc 01h00 ngày 24/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. FCV Dender có 5 thắng trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Rafael Celsi | Thủ môn | Bỉ |
| 1 | Noah Jauny | Thủ môn | Ireland |
| 6 | Rabby Mateta Pepa | Tiền vệ | Bỉ |
| 7 | Philipp Wydra | Tiền vệ | Áo |
| 8 | Kéres Masangu | Tiền vệ | Bỉ |
| 9 | Jovan Mituljikić | Tiền vệ | Serbia |
| 10 | Aboubacar Ali | Tiền đạo | Comoros |
| 11 | Dieumerci Ndongala | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 12 | Raymond Asante | Tiền đạo | Ghana |
| 14 | Lucas Lima | Tiền đạo | Brazil |
| 16 | Enguerran Faucon | Tiền vệ | Bỉ |
| 17 | Yannis Kari | Hậu vệ | Comoros |
| 19 | Enzo Faty | Tiền đạo | Pháp |
| 20 | Victor Swinnen | Thủ môn | Bỉ |
| 22 | Severin Nioule | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 23 | Levi Malungu | Hậu vệ | Bỉ |
| 24 | Dorian Dessoleil | Hậu vệ | Bỉ |
| 25 | Corenthyn Lavie | Tiền vệ | Pháp |
| 27 | Nicolas Wasbauer | Hậu vệ | Pháp |
| 28 | Mathias Francotte | Hậu vệ | Bỉ |
| 29 | Maxime Bastian | Hậu vệ | Pháp |
| 33 | Noah Diliberto | Tiền vệ | Pháp |
| 47 | Hossni Soye Ndime | Tiền đạo | Bỉ |
| 49 | Nils Ortel | Tiền vệ | Đức |
| 51 | Xavier Preijs | Hậu vệ | Bỉ |
| 72 | Paul Tilloy | Thủ môn | Pháp |
| 77 | Jason Dalle Molle | Hậu vệ | Bỉ |
| 78 | Romeo Monticelli | Hậu vệ | Bỉ |