Fleetwood Town
Anh
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Fleetwood Town đang xếp thứ 16 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 5
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Fleetwood Town
Fleetwood Town là một đội bóng Anh. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Fleetwood. Sức chứa của Highbury Stadium là 5.327 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1939.
Fleetwood Town trên bảng xếp hạng Hạng Tư Anh
Fleetwood Town giữ vị trí thứ 16 mùa 26/27. Đội có 2 thắng, 5 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của Fleetwood Town
Fleetwood Town khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Walsall 1-1, thắng Barnsley 4-1 và thua Salford City 0-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Fleetwood Town hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Fleetwood Town tới Salford City ở ngôi đầu là 8 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Fleetwood Town
Hàng thủ Fleetwood Town đứng thứ 7 tại Hạng Tư Anh, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Số bàn ghi được xếp thứ 17 trong nhóm.
Fleetwood Town mạnh hơn ở sân nào?
Fleetwood Town nhận 4 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 7 bàn.
Chân sút chủ lực của Fleetwood Town
Will Davies là người ghi nhiều bàn nhất cho Fleetwood Town mùa 26/27 với 2 bàn. Anh ra sân 8 trận mùa 26/27, tổng cộng 464 phút.
Fleetwood Town gặp ai ở vòng tới?
Fleetwood Town sẽ tiếp Rotherham United trên sân Highbury Stadium vào lúc 18h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Rotherham United là 2 hoà, 3 thua. Rotherham United bước vào trận khi đứng thứ 20 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jay Lynch | Thủ môn | Anh |
| 3 | Danny Andrew | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Harrison Neal | Tiền vệ | Anh |
| 4 | Harrison Neal | Tiền vệ | |
| 5 | Finley Potter | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Rhys Bennett | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Andy Cannon | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Kane Thompson-Sommers | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Will Davies | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Mark Helm | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Josh Thomas | Tiền đạo | Wales |
| 14 | Lewis McCann | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 15 | Adam Murphy | Tiền vệ | Ireland |
| 16 | Conor Haughey | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 17 | Ched Evans | Tiền đạo | Wales |
| 18 | Tom Lonergan | Tiền đạo | Ireland |
| 19 | Ronan Coughlan | Tiền đạo | Ireland |
| 20 | Aaron Loupalo-Bi | Tiền đạo | Anh |
| 22 | James Pradic | Thủ môn | Wales |
| 23 | Liam Roberts | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Jake Thomas Batty | Hậu vệ | Anh |
| 26 | Shaun Rooney | Hậu vệ | Scotland |
| 27 | Crispin McLean | Tiền vệ | Scotland |
| 28 | Josh Robertson | Tiền vệ | Anh |
| 29 | Raffaele Cirino | Hậu vệ | Montserrat |
| 31 | Pele Smith | Tiền vệ | Anh |
| 32 | Kayden Hughes | Hậu vệ | Anh |
| 34 | Oliver Bellizia | Thủ môn | |
| 35 | Sean Costelloe | Tiền vệ | Ireland |
| 36 | Jesse Dempsey | Hậu vệ | Ireland |
| 39 | Muhammad Oladiti | Tiền vệ | Ireland |
| 40 | David Animasaun | Tiền vệ | |
| 41 | Muhsi Bamba | Tiền vệ | Anh |
| 43 | Noah Sawkins | Tiền vệ |