FC Tallinn
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Esiliiga A
FC Tallinn đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 35 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 8
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 66
- Hiệu số
- -25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Tallinn trên bảng xếp hạng
FC Tallinn xếp thứ 9 trong số 10 đội. Đội có 9 thắng, 8 hoà và 14 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm.
Khoảng cách của FC Tallinn với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, FC Tallinn nằm giữa Nõmme United II và Nõmme Kalju II. Ngôi đầu của Tartu Welco còn xa 30 điểm.
FC Tallinn qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa FC Tallinn tới kết quả thắng Flora II 2-1. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
FC Tallinn trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FC Tallinn 5 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,6 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,1 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng FC Tallinn
FC Tallinn lấy Lasnamäe SPK kunstmuruväljak ở Tallinn làm sân nhà. Sức chứa của Lasnamäe SPK kunstmuruväljak là 666 chỗ.
FC Tallinn ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của FC Tallinn dừng ở 66 sau 31 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của FC Tallinn
Tartu Welco là đối thủ kế tiếp của FC Tallinn, trận sân nhà bắt đầu lúc 23h00 ngày 15/10/2026 theo giờ Việt Nam. Tartu Welco bước vào trận khi đứng đầu với 65 điểm. Tartu Welco có 3 thắng, 2 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ismail Soroka | Tiền vệ | Estonia |
| 4 | I. Mohhov | Tiền vệ | |
| 6 | Timur Girsik | Tiền vệ | |
| 9 | Vassili Kulik | Tiền đạo | Estonia |
| 10 | Artjom Dmitrijev | Tiền vệ | Estonia |
| 14 | Denis Zhuravlev | Hậu vệ | Estonia |
| 15 | Artjom Slobodjan | Tiền vệ | Estonia |
| 20 | Leonid Arhipov | Tiền đạo | Estonia |
| 22 | N. Salamatov | Hậu vệ | |
| 26 | O. Toome | Tiền vệ | |
| 27 | Igor Ussatšov | Hậu vệ | Estonia |
| 28 | Stefan Tšendei | Tiền vệ | Estonia |
| 29 | Artjom Toropov | Tiền vệ | Estonia |
| 39 | V. Istsenko | Tiền đạo | |
| 41 | Aleksander Iljin | Tiền vệ | Estonia |
| 44 | Kirill Nesterov | Tiền vệ | Nga |
| 77 | Antonii Vynnychuk | Tiền vệ | Ukraine |
| 78 | E. Irha | Tiền đạo | |
| 89 | L. Leis | Tiền vệ | |
| 95 | Vladimir Avilov | Hậu vệ | Estonia |
| 99 | O. Jarvine | Thủ môn |