FC Schalke 04
Đức
Thứ hạng Bundesliga
FC Schalke 04 đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội tại Bundesliga, với 5 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng FC Schalke 04
FC Schalke 04 là một đội bóng Đức. Đội thường được gọi ngắn là Schalke. VELTINS-Arena được khánh thành năm 2001, sức chứa 62.271 chỗ.
FC Schalke 04 trên bảng xếp hạng Bundesliga
FC Schalke 04 đang đứng thứ 13 trong số 18 đội tại Bundesliga. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của FC Schalke 04
Trận gần nhất, FC Schalke 04 thua SC Freiburg 1-2 trên sân khách. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Sức mạnh ghi bàn của FC Schalke 04
FC Schalke 04 ghi 4 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 26/27. Hiệu số bàn thắng bại là −2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 17 của nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Schalke 04
FC Schalke 04 và Eintracht Frankfurt đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của SC Freiburg còn xa 8 điểm. Hamburger SV đang hơn đội 1 điểm.
Đối thủ kế tiếp của FC Schalke 04
Trận kế tiếp tại Bundesliga, FC Schalke 04 tiếp 1. FSV Mainz 05 trên sân VELTINS-Arena lúc 20h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). 1. FSV Mainz 05 hiện đứng thứ 8 với 7 điểm. 1. FSV Mainz 05 có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Magnus Rosner | Hậu vệ | Đức |
| - | Edion Gashi | Tiền vệ | Kosovo |
| 1 | Loris Karius | Thủ môn | Đức |
| 4 | Hasan Kuruçay | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Steve Noode | Hậu vệ | Cameroon |
| 5 | Timo Becker | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Ron Schallenberg | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Hwang Hee-chan | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 8 | Robin Gosens | Hậu vệ | Đức |
| 9 | Moussa Sylla | Tiền đạo | Mali |
| 10 | Edin Džeko | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 11 | Bryan Lasme | Tiền đạo | Pháp |
| 13 | Satoshi Tanaka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 14 | Janik Bachmann | Tiền vệ | Đức |
| 15 | Emil Højlund | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 17 | Adrian Gantenbein | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 19 | Kenan Karaman | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Junior Adamu | Tiền đạo | Áo |
| 21 | Dejan Ljubičić | Tiền vệ | Áo |
| 22 | Kevin Müller | Thủ môn | Đức |
| 23 | Soufiane El-Faouzi | Tiền vệ | Morocco |
| 24 | Adil Aouchiche | Tiền vệ | Algeria |
| 25 | Nikola Katić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 27 | Finn Porath | Tiền vệ | Đức |
| 29 | Eric Ebimbe | Tiền vệ | Cameroon |
| 33 | Vitalie Becker | Tiền vệ | Đức |
| 36 | Johannes Siebeking | Thủ môn | Đức |
| 37 | Max Grüger | Tiền vệ | Đức |
| 38 | Luca Vozar | Tiền vệ | Đức |
| 39 | Maximilian Wöber | Hậu vệ | Áo |
| 43 | Mertcan Ayhan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 45 | Mika Khadr | Hậu vệ | Đức |
| 47 | Zaid Amoussou-Tchibara | Tiền đạo | Togo |
| 52 | Jean-Paul Ndiaye | Tiền đạo | Đức |