FC Rostov
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
FC Rostov đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu FC Rostov
FC Rostov lấy Rostov Arena ở Rostov-na-Donu làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là ROS. Sức chứa của Rostov Arena là 45.000 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của FC Rostov
FC Rostov đang đứng thứ 12 trong số 16 đội. Đội có 3 thắng, 2 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của FC Rostov
Gần đây FC Rostov thắng Akron 1-0 trên sân nhà và thua FC Krasnodar 0-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
FC Rostov đang bám đuổi những ai?
FC Rostov bằng điểm Akhmat và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Lokomotiv. Cách biệt với Dynamo là 11 điểm.
FC Rostov chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FC Rostov thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 12 bàn.
Hàng công và hàng thủ FC Rostov
FC Rostov ghi 11 bàn và để thủng lưới 17 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −6. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12.
Trận kế tiếp của FC Rostov
Trận kế tiếp, FC Rostov làm khách của Baltika trên sân Rostec Arena lúc 00h45 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Baltika hiện đứng thứ 8 với 12 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Baltika là 3 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Rustam Yatimov | Thủ môn | Tajikistan |
| 3 | Oumar Sako | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 4 | Viktor Melekhin | Hậu vệ | Nga |
| 5 | Yaroslav Mikhaylov | Tiền vệ | Nga |
| 6 | Olakunle Olusegun | Tiền đạo | Nigeria |
| 7 | Ronaldo | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Aleksey Mironov | Tiền vệ | Nga |
| 10 | Ivan Komarov | Tiền đạo | Nga |
| 11 | Ibraheem Ajasa | Tiền đạo | Nigeria |
| 13 | D. Titov | Tiền đạo | |
| 16 | Maksim Mukhin | Tiền vệ | Nga |
| 18 | Konstantin Kuchaev | Tiền vệ | Nga |
| 21 | Daniil Shantaliy | Tiền vệ | Nga |
| 22 | David Semenchuk | Hậu vệ | Nga |
| 26 | Daniil Khlusevich | Hậu vệ | Nga |
| 27 | Danila Prokhin | Tiền vệ | Nga |
| 34 | Daniil Golikov | Thủ môn | Nga |
| 39 | M. Radchenko | Hậu vệ | |
| 40 | Ygor Nogueira | Hậu vệ | Brazil |
| 57 | Ilya Zhbanov | Tiền vệ | Nga |
| 59 | Nikita Babakin | Hậu vệ | Nga |
| 67 | German Ignatov | Hậu vệ | Nga |
| 73 | Imran Aznaurov | Tiền đạo | Nga |
| 78 | Dmitri Chistyakov | Hậu vệ | Nga |
| 80 | K. Madrakhimov | Tiền vệ | |
| 84 | A. Petrov | Thủ môn | |
| 85 | V. Khukhrovskiy | Hậu vệ | |
| 87 | Andrey Langovich | Hậu vệ | Nga |
| 91 | Anton Shamonin | Tiền đạo | Nga |
| 99 | Timur Suleymanov | Tiền đạo | Nga |