FC Orenburg
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
FC Orenburg đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 6
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng FC Orenburg
Sân nhà của FC Orenburg, đội bóng Nga, là Stadion Gazovik. Người hâm mộ quen gọi đội là GAZ. Stadion Gazovik đón được 10.046 khán giả mỗi trận.
FC Orenburg trên bảng xếp hạng
Sau 10 vòng, FC Orenburg có 12 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Đội có 2 thắng, 6 hoà và 2 thua.
Mạch trận hiện thời của FC Orenburg
Trận gần nhất, FC Orenburg thắng Dinamo Makhachkala 4-0 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
FC Orenburg chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FC Orenburg thắng 2 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn trên sân khách.
FC Orenburg đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ FC Orenburg tới Dynamo ở ngôi đầu là 10 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của FC Orenburg
Số bàn thua của FC Orenburg dừng ở 10 sau 10 trận. Đội đang có hiệu số +1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12.
Lịch thi đấu sắp tới của FC Orenburg
Ngày 19/10/2026, FC Orenburg làm khách của Rodina Moskva, bóng lăn lúc 23h30 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Rodina Moskva là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Rodina Moskva hiện đứng thứ 15 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Bogdan Ovsyannikov | Thủ môn | Nga |
| 2 | Stanislav Poroykov | Hậu vệ | Nga |
| 3 | Danila Vedernikov | Hậu vệ | Nga |
| 4 | Danila Khotulev | Hậu vệ | Nga |
| 5 | Aleksey Tataev | Hậu vệ | Nga |
| 6 | Jhon Palacios | Hậu vệ | Colombia |
| 7 | Jersson González | Tiền đạo | Colombia |
| 8 | Damián Puebla | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Maksim Saveljev | Tiền đạo | Nga |
| 10 | Jordhy Thompson | Tiền vệ | Chile |
| 11 | Egor Nazarenko | Tiền vệ | Nga |
| 14 | Robert Mejía | Tiền vệ | Colombia |
| 18 | Dmitri Vasiljev | Tiền vệ | Nga |
| 19 | Alexandre Jesus | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Dmitri Rybchinskiy | Tiền vệ | Nga |
| 21 | Benjamín Bosch | Tiền đạo | Argentina |
| 22 | Anton Lukashov | Hậu vệ | Belarus |
| 24 | Maxime Sivis | Hậu vệ | Pháp |
| 26 | Emil Tsenov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 27 | Renat Golybin | Tiền vệ | Nga |
| 30 | Gedeon Guzina | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 35 | Aleksandr Degtev | Thủ môn | Nga |
| 38 | Artem Kasimov | Hậu vệ | Nga |
| 44 | João Silva | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 48 | E. Antsiperov | Tiền vệ | |
| 53 | V. Korobov | Thủ môn | |
| 57 | Evgeni Bolotov | Tiền vệ | Nga |
| 59 | Maksim Syshchenko | Hậu vệ | Nga |
| 63 | O. Minatulaev | Tiền vệ | |
| 65 | I. Ivashchenko | Tiền vệ | |
| 69 | Keno Simpson | Hậu vệ | Jamaica |
| 77 | A. Kasadzhikov | Tiền đạo | |
| 78 | Ruslan Kul | Tiền vệ | Nga |
| 80 | M. Pykhcheev | Tiền vệ | |
| 83 | D. Cherkasov | Tiền vệ | |
| 88 | Maksim Rudakov | Thủ môn | Nga |
| 96 | Aleksey Baranovskiy | Tiền vệ | Nga |
| 96 | Kirill Dudarin | Tiền đạo | Nga |