FC Maia Lidador
Bồ Đào Nha
Thứ hạng Campeonato de Portugal Bảng A
FC Maia Lidador đang xếp thứ 13 trên tổng 14 đội tại Campeonato de Portugal, với 2 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Maia Lidador qua những vòng vừa qua
FC Maia Lidador đang trải qua mạch không thắng 7 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 2 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận.
FC Maia Lidador đứng thứ mấy tại Campeonato de Portugal?
FC Maia Lidador vẫn chưa thắng trận nào tại Campeonato de Portugal sau 5 vòng. Đội thi đấu ở bảng A của giải. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,4 điểm.
FC Maia Lidador hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, FC Maia Lidador nằm giữa Brito SC và FC Vinhais. Ngôi đầu của Chaves B còn xa 10 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng.
Giới thiệu FC Maia Lidador
FC Maia Lidador là một đội bóng Bồ Đào Nha. Đội tranh tài ở bảng A của giải. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Maia Lidador.
Sức mạnh ghi bàn của FC Maia Lidador
FC Maia Lidador ghi 3 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 26/27. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9.
FC Maia Lidador đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 25/10/2026, FC Maia Lidador làm khách của FC Tirsense, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, FC Tirsense có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. FC Tirsense bước vào trận khi đứng thứ 5 ở bảng A với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ivaldo Rufé | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| - | Rui Santos | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | André Leal | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Joel | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Carlos Freitas | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Willian Dias | Tiền vệ | Brazil |
| - | Cleiton Mendonça | Tiền đạo | Cabo Verde |
| - | Nuno Alexandre dos Santos Pereira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Boling Dembélé | Tiền đạo | Mali |
| - | Julio Neiva | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| - | Madureira | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Daniel Santos | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Bruce Candal | Tiền đạo | Brazil |
| - | Lourenço Teixeira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Leonardo Messias Cunali | Tiền vệ | Brazil |
| - | Berto Sá | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Gonçalo Liça | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Renilson Pires | Hậu vệ | Cabo Verde |
| - | Litos | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Vasco Baptista | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| - | Malychai Whyte | Hậu vệ | Canada |
| 1 | Manuel Moreira | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 2 | Daniel Paquete | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 5 | Rafael Braga | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | João Barbosa | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 10 | Jorginho Teixeira | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 12 | Martim Machado | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 13 | Rafa Santos | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 14 | Claúdio Madureira | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 17 | Rafael Vieira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 18 | Pedro Silva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 18 | Dinis Pires | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 20 | Dido Gouveia | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Tomas Costa | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 26 | Rafinha Lobão | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 27 | Guilherme Quintino | Tiền vệ | Brazil |
| 30 | Zimbabwe | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 87 | Jorge Teixeira | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |