FC Koln W
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Bundesliga Women
FC Koln W đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội, với 9 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng FC Koln W
FC Koln W lấy Franz-Kremer-Stadion ở Köln làm sân nhà. Sức chứa của Franz-Kremer-Stadion là 5.457 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của FC Koln W
Sau 6 vòng, FC Koln W có 9 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào.
FC Koln W thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây FC Koln W thua SC Freiburg W 0-1 trên sân nhà và thắng Hertha Berlin W 2-1. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Thành tích sân nhà và sân khách của FC Koln W
FC Koln W ghi 4 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn ở sân nhà.
Hàng công và hàng thủ FC Koln W
Trung bình mỗi trận FC Koln W ghi 1,7 bàn và nhận 1,3 bàn. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +2.
FC Koln W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
FC Koln W kém SC Freiburg W ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngay sau lưng là Stuttgart W, kém 1 điểm. Cách biệt với Bayern Munich W là 9 điểm.
FC Koln W gặp ai ở vòng tới?
Ngày 17/10/2026, FC Koln W tiếp Hamburger SV W, bóng lăn lúc 17h00 giờ Việt Nam. Hamburger SV W có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Hamburger SV W bước vào trận khi đứng thứ 12 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lisa Schmitz | Thủ môn | Đức |
| 2 | L. Szaraz | Tiền vệ | |
| 3 | Sædís Heiðarsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| 4 | Kathrin-Julia Hendrich | Hậu vệ | Đức |
| 5 | C. Degen | Hậu vệ | |
| 7 | A. Stolze | Tiền đạo | |
| 8 | L. Vogt | Hậu vệ | |
| 9 | Pauline-Marie Bremer | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Weronika Zawistowska | Tiền vệ | Ba Lan |
| 11 | Sandra Jessen | Tiền đạo | Iceland |
| 14 | C. Imping | Hậu vệ | |
| 15 | A. Bohnen | Hậu vệ | |
| 17 | Lydia Andrade | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 18 | T. Ziemer | Tiền vệ | |
| 19 | D. Zeller | Tiền đạo | |
| 20 | C. Elsen | Tiền vệ | |
| 21 | A. Gerhardt | Tiền vệ | |
| 25 | L. Donhauser | Hậu vệ | |
| 27 | Laura Feiersinger | Tiền vệ | Áo |
| 28 | A. Kerschbaumer | Tiền vệ | |
| 29 | V. Leimenstoll | Hậu vệ | |
| 30 | Sophie Nachtigall | Tiền vệ | Đức |
| 33 | Marina Hegering | Hậu vệ | Đức |
| 34 | I. Fuchs | Thủ môn | |
| 35 | P. Nelles | Thủ môn | |
| 36 | M. Weber | Tiền vệ | |
| 37 | Beke Sterner | Hậu vệ | Đức |