FC Kairat Almaty
Kazakhstan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
FC Kairat Almaty đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 60 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 18
- Hoà
- 6
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 52
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +33
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Kairat Almaty
Vị trí thứ 2 đưa Kairat Almaty vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Đội có 18 thắng, 6 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm.
Khoảng cách của Kairat Almaty với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Kairat Almaty nằm giữa Ordabasy và FC Astana.
Kairat Almaty thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Kairat Almaty thắng Zhetysu 1-0 và thua FC Astana 0-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Kairat Almaty tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Kairat Almaty đứng đầu, trung bình nhận 0,7 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.
Hồ sơ đội bóng Kairat Almaty
Sân nhà của Kairat Almaty, đội bóng Kazakhstan, là Ortalyq stadıon. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KAI. Khán đài Ortalyq stadıon có 26.242 chỗ ngồi.
Khác biệt sân bãi của Kairat Almaty
Thành tích hai sân của Kairat Almaty là 9 trận thắng sân nhà so với 9 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 28 bàn và nhận 9 bàn. Sân khách đội ghi 24 bàn và nhận 11 bàn.
Đối thủ kế tiếp của Kairat Almaty
Irtysh là đối thủ kế tiếp của Kairat Almaty, trận sân nhà bắt đầu lúc 20h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Irtysh hiện đứng thứ 13 với 26 điểm. Irtysh có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Temirlan Anarbekov | Thủ môn | Kazakhstan |
| 3 | Luís Mata | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 4 | Damir Kasabulat | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 5 | Lev Kurgin | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 6 | Adilet Sadybekov | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 7 | Jorginho | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Olzhas Baibek | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 9 | Edmilson | Tiền đạo | Brazil |
| 13 | Jaakko Oksanen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 14 | Aleksandr Martynovich | Hậu vệ | Belarus |
| 15 | Mansur Birkurmanov | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 17 | Azamat Tuyakbayev | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 19 | Oiva Jukkola | Tiền vệ | Phần Lan |
| 20 | Erkin Tapalov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 21 | Amirbek Bazarbayev | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 22 | Gustavo Mendonca | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 24 | Aleksandr Mrynskiy | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 25 | Aleksandr Shirobokov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 26 | Abylay Toleukhan | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 27 | Mukhamedali Abish | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 27 | Alamgir Smakov | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 28 | Marc Gual | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Danila Buch | Thủ môn | Kazakhstan |
| 30 | Juan Sebastian Zeballos | Tiền vệ | Argentina |
| 32 | Adlan Nurgaliev | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 35 | Sanat Nurbolat | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 37 | Evgeniy Petrik | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 44 | Lucas Áfrico | Hậu vệ | Brazil |
| 47 | Tore Ismagulov | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 53 | Mustafa Shen | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 57 | Shyngys Duysenbek | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 59 | Daniyar Tashpulatov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 73 | Akezhan Kalikulov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 75 | Rayimbek Kenesbekov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 76 | Ermukhammad Kerimkhan | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 81 | Ismail Bekbolat | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 82 | Sherkhan Kalmurza | Thủ môn | Kazakhstan |
| 83 | Karim Makhametzhan | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 89 | Ramazan Bagdat | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 89 | Daulet Orynbassar | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 98 | Bakhtiyar Aldashev | Thủ môn | Kazakhstan |