CF Estrela Amadora
Bồ Đào Nha
Thứ hạng VĐQG Bồ Đào Nha
CF Estrela Amadora đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bồ Đào Nha, với 10 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Estrela xếp hạng ra sao?
Sau 22 vòng, Estrela giữ ngôi đầu bảng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,4 điểm. Cụ thể là 16 thắng, 5 hoà và 1 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Estrela
Số bàn thua của Estrela dừng ở 12 sau 22 trận. Đội đang có hiệu số +22. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Mạch trận hiện thời của Estrela
Gần đây Estrela thua FC Arouca 0-1 trên sân khách và thua Académico Viseu FC 0-2. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Estrela
Estrela ghi 21 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,9 bàn mỗi trận, so với 1,2 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hồ sơ đội bóng Estrela
Sân nhà của Estrela, đội bóng Bồ Đào Nha, là Campo Municipal dos Prazeres. Khán đài Campo Municipal dos Prazeres có 800 chỗ ngồi.
Khoảng cách của Estrela với nhóm trên và nhóm dưới
Estrela đang hơn Sporting CP B 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Si-woo Yang | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 3 | Lucas Mincarelli | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Bernardo Schappo | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Stefan Leković | Hậu vệ | Serbia |
| 6 | Kevin Höög Jansson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Robinho | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Vuk Pavicevic | Tiền vệ | Montenegro |
| 10 | Ianis Stoica | Tiền đạo | Romania |
| 14 | Lovro Zvonarek | Tiền vệ | Croatia |
| 17 | Jefferson Encada | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 19 | Joan Jordán | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Rodrigo Dudok | Tiền vệ | Uruguay |
| 21 | Max Scholze | Hậu vệ | Đức |
| 22 | David Grilo | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 24 | Léo Linck | Thủ môn | Brazil |
| 25 | Jeremy Arevalo | Tiền đạo | Ecuador |
| 28 | Tom Moustier | Tiền vệ | Pháp |
| 30 | Luan Patrick | Hậu vệ | Brazil |
| 37 | Leandro Antonetti | Tiền đạo | Puerto Rico |
| 39 | Eddy Doué | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 49 | René Mitongo | Tiền đạo | Bỉ |
| 51 | Diogo Pinto | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 55 | Rafa Soares | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 71 | Emerson Pedro Vanga | Tiền vệ | Pháp |
| 72 | Henrique Poniewas | Tiền đạo | Brazil |
| 78 | Santiago Serra | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 79 | Atanas Chernev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 80 | Alisson Souza de Jesus | Tiền vệ | Brazil |
| 93 | Bénito | Tiền vệ | Pháp |
| 99 | Abraham Marcus | Tiền vệ | Nigeria |