Estepona
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
Estepona đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Estepona
Sân nhà của Estepona, đội bóng Tây Ban Nha, là Estadio Municipal Francisco Muñoz Pérez. Estadio Municipal Francisco Muñoz Pérez đón được 7.300 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Estepona mùa 18/19
Estepona giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Đội thi đấu ở bảng 4 của giải.
Estepona qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Estepona thắng Atlético Central 3-2 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Vị trí Estepona so với phần còn lại của bảng
Estepona bằng điểm Tenerife II và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Real Betis II đang hơn 4 điểm.
Hàng công và hàng thủ Estepona
Hàng công Estepona đứng thứ 4 với 1,7 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.
Trận kế tiếp của Estepona
Estepona sẽ làm khách của Marbella vào lúc 17h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Marbella có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Marbella hiện đứng thứ 15 ở bảng 4 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | S. Leon | Tiền vệ | |
| 1 | J. Ruiz | Thủ môn | |
| 3 | A. Candelas | Hậu vệ | |
| 3 | Ivan Munoz | Hậu vệ | |
| 5 | Titi Fernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | J. Aguilera | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Ramón Blázquez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Héber Pena | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Ale Conteras | Tiền đạo | |
| 12 | Stefan Šćepović | Tiền đạo | Serbia |
| 14 | Eneko Delgado | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Javi Duarte | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | D. Ballarin | Tiền đạo | |
| 17 | Sandji Baradji | Tiền vệ | Mali |
| 19 | R. Tato | Tiền đạo | |
| 20 | Daniel Sancho | Tiền đạo | |
| 21 | Antonio Marín | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | José Caro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Ariel Herrero | Tiền đạo | |
| 23 | S. Exposito | Tiền vệ | |
| 26 | A. Gonzalez | Hậu vệ | |
| 27 | D. Pomares | Tiền vệ | |
| 28 | M. Benites | Tiền đạo | |
| 29 | R. Aguayo | Tiền vệ | |
| 31 | R. Lopez | Thủ môn |