Eintracht Trier
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Sudwest
Eintracht Trier đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 16 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Eintracht Trier
Eintracht Trier lấy Moselstadion ở Trier làm sân nhà. Moselstadion có 10.805 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là EIN.
Vị trí của Eintracht Trier mùa 18/19
Eintracht Trier giữ vị trí thứ 10 mùa 18/19. Đội có 5 thắng, 1 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Eintracht Trier qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Eintracht Trier: thua TSV Steinbach 0-4, thua FC Astoria Walldorf 1-4 và thắng SSV Ulm 1846 1-0. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Eintracht Trier mạnh hơn ở sân nào?
Eintracht Trier nhận 8 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 7 bàn.
Eintracht Trier hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Eintracht Trier đang hơn Hessen Kassel 2 điểm. Cách biệt với SGV Freiberg là 7 điểm.
Hàng công và hàng thủ Eintracht Trier
Lưới đối phương rung lên 11 lần trước Eintracht Trier mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 16. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5.
Đối thủ kế tiếp của Eintracht Trier
Ngày 18/10/2026, Eintracht Trier tiếp FSV Frankfurt trên sân Moselstadion, bóng lăn lúc 19h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của FSV Frankfurt là 2 thắng, 3 thua. FSV Frankfurt bước vào trận khi đứng thứ 12 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Chris Filipe | Tiền đạo | Đức |
| - | Vladyslav Zaporozhets | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Lucas Laux | Hậu vệ | Đức |
| - | Connor Karas | Thủ môn | Đức |
| - | Armin Olayo | Thủ môn | Đức |
| - | David Wacht | Tiền vệ | Đức |
| 1 | Leon-Oumar Wechsel | Thủ môn | Đức |
| 2 | Jannis Held | Hậu vệ | Đức |
| 3 | Kevin Heinz | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Dimitrios Mitakidis | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Omer Yavuz | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Tom Gaida | Tiền đạo | Đức |
| 8 | Christopher Wähling | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Dejan Galjen | Tiền đạo | Đức |
| 9 | Fabrice Schirra | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Shawn Blum | Tiền đạo | Đức |
| 11 | Damjan Marčeta | Tiền đạo | Serbia |
| 13 | Sven Konig | Tiền vệ | Đức |
| 17 | Tim Sausen | Tiền đạo | Đức |
| 18 | Dominik Kinscher | Tiền vệ | Đức |
| 20 | Fabio Lohei | Hậu vệ | Luxembourg |
| 21 | Elia Dittrich | Hậu vệ | Đức |
| 22 | Sinan Tekerci | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Frederik Rahn | Hậu vệ | Đức |
| 24 | Dario Gebuhr | Hậu vệ | Đức |
| 25 | Benedikt Hubertus Decker | Tiền đạo | Đức |
| 26 | Noah Awassi | Hậu vệ | Đức |
| 27 | Chris Filipe | Tiền đạo | Đức |
| 29 | Christopher Spang | Tiền vệ | Đức |
| 31 | Jonas Singer | Tiền đạo | Đức |
| 34 | Mateo Kritzer | Tiền vệ | Đức |
| 38 | Noah Herber | Tiền vệ | Đức |
| 39 | Matthias Fettes | Thủ môn | Đức |
| 45 | Tim Corsten | Hậu vệ | Đức |