Drogheda United
Ireland
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division
Drogheda United đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 34 điểm sau 33 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 10
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 54
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Drogheda United đang đứng thứ mấy?
Drogheda United xếp thứ 9 trong số 10 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 10 hoà và 15 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Vị trí Drogheda United so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Drogheda United tới Shamrock Rovers ở ngôi đầu là 28 điểm. Đội đang giữ 11 điểm lợi thế trước Sligo Rovers.
Kết quả các trận gần nhất của Drogheda United
Gần đây Drogheda United thua Shamrock Rovers 1-3 trên sân khách và thắng Trabzonspor 1-0. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 8 bàn thua. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Drogheda United
Drogheda United ghi 18 bàn ở sân nhà và 21 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Drogheda United
Sân nhà của Drogheda United, đội bóng Ireland, là Sullivan & Lambe Park. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là DRO. Sức chứa của Sullivan & Lambe Park là 3.500 chỗ.
Drogheda United ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 39 lần trước Drogheda United mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Drogheda United
Theo giờ Việt Nam, Drogheda United tiếp Derry City lúc 01h45 ngày 17/10/2026. Derry City có 4 thắng, 1 hoà trong năm trận gần nhất. Derry City bước vào trận khi đứng thứ 5 với 41 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Michael Cardo | Tiền đạo | Mỹ |
| - | Sean McCarthy | Hậu vệ | Ireland |
| 1 | Luke Dennison | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Edwin Agbaje | Hậu vệ | Ireland |
| 3 | Conor Kane | Hậu vệ | Ireland |
| 4 | Andrew Quinn | Hậu vệ | Ireland |
| 5 | Leo Burney | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | Jago Godden | Tiền vệ | New Zealand |
| 7 | Jason Bucknor | Tiền vệ | Mỹ |
| 8 | Ethan O'Brien | Tiền vệ | Mỹ |
| 9 | Keegan Ancelin | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | Brandon Kavanagh | Tiền vệ | Ireland |
| 11 | Thomas Oluwa | Tiền đạo | Ireland |
| 14 | Mark Doyle | Tiền đạo | Ireland |
| 15 | Alfie Bates | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Shane Farell | Tiền vệ | Ireland |
| 18 | James Bolger | Hậu vệ | Ireland |
| 19 | Ryan Brennan | Tiền vệ | Ireland |
| 22 | Conor Keeley | Hậu vệ | Ireland |
| 23 | Owen Lambe | Hậu vệ | Mỹ |
| 24 | Warren Davis | Tiền đạo | Ireland |
| 25 | Ryan Markey | Tiền đạo | Ireland |
| 29 | Jamie Brennan | Hậu vệ | Ireland |
| 30 | Cian O'Connor | Tiền đạo | Ireland |
| 31 | Kieran Cruise | Hậu vệ | Ireland |
| 32 | Daniel Mare | Tiền đạo | Ireland |
| 33 | Sean McGrath | Tiền vệ | Ireland |
| 33 | Conall Cronin | Tiền vệ | Ireland |
| 34 | Calum Donnelly | Hậu vệ | Ireland |
| 36 | Theo Hennessy | Thủ môn | Ireland |
| 44 | Fynn Talley | Thủ môn | Anh |
| 61 | Charlie Cummins | Tiền vệ | Ireland |