Dinamo St. Petersburg
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng West
Dinamo St. Petersburg đang xếp thứ 2 trên tổng 15 đội, với 42 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 6
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Dinamo St. Petersburg trên bảng xếp hạng
Vị trí thứ 2 đưa Dinamo St. Petersburg vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Thành tích mùa 18/19 là 12 thắng, 6 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,1 điểm một trận.
Vị trí Dinamo St. Petersburg so với phần còn lại của bảng
Dinamo St. Petersburg và Luki-Energiya đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Murom còn xa 2 điểm. Muốn vượt Murom, đội cần bù 2 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Dinamo St. Petersburg
Gần đây Dinamo St. Petersburg hoà Volna Nizhegorodskaya 1-1 trên sân khách và thắng Dinamo Vologda 3-0. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4.
Hàng công và hàng thủ Dinamo St. Petersburg
Hàng thủ Dinamo St. Petersburg đứng đầu, trung bình nhận 0,5 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +22. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5.
Dinamo St. Petersburg trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Dinamo St. Petersburg 7 trận thắng, sân khách thêm 8 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,3 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,3 bàn khi chơi ở nhà.
Hồ sơ đội bóng Dinamo St. Petersburg
Sân nhà của Dinamo St. Petersburg, đội bóng Nga, là Malaya Sportivnaya Arena. Khán đài Malaya Sportivnaya Arena có 3.018 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là DYN.
Dinamo St. Petersburg đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Dinamo St. Petersburg sẽ làm khách của Torpedo Vladimir vào lúc 18h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Torpedo Vladimir có 1 thắng, 4 thua. Torpedo Vladimir bước vào trận khi đứng thứ 6 với 32 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 5 | Maksim Polkovnikov | Hậu vệ | Nga |
| 7 | Danila Smirnov | Tiền vệ | Nga |
| 11 | Rizvan Umarov | Tiền đạo | Azerbaijan |
| 13 | Ilya Kubyshkin | Tiền vệ | Nga |
| 13 | Pavel Kireenko | Tiền đạo | Nga |
| 15 | Aleksandr Masalov | Hậu vệ | Nga |
| 18 | O. Popov | Tiền đạo | |
| 20 | Mikhail Yakovlev | Tiền đạo | Nga |
| 21 | Aleksey Baev | Tiền vệ | Nga |
| 21 | Artem Ziyaisov | Tiền đạo | Nga |
| 23 | Dmitri Borodin | Tiền vệ | Nga |
| 24 | Andrey Orlov | Tiền vệ | Nga |
| 28 | Mikhail Mansurov | Hậu vệ | |
| 33 | Danila Ezhkov | Tiền đạo | Nga |
| 37 | Ilya Vorotnikov | Tiền đạo | Nga |
| 41 | D. Kuroshev | Hậu vệ | |
| 44 | Vyacheslav Demin | Hậu vệ | Nga |
| 52 | Vitali Khabarov | Hậu vệ | Nga |
| 55 | Vladislav Shepelev | Tiền vệ | Nga |
| 77 | A. Koshman | Hậu vệ | |
| 86 | Nikolay Rybikov | Thủ môn | Nga |
| 88 | N. Torosyan | Tiền vệ | |
| 95 | Georgi Korolev | Thủ môn | Nga |
| 95 | Aziz Gaziev | Tiền đạo | Nga |