Dijon
Pháp
Thứ hạng Hạng Hai Pháp
Dijon đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Pháp, với 9 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Dijon thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Dijon hoà Troyes 2-2 trên sân nhà và thắng Annecy FC 2-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4.
Dijon xếp hạng ra sao?
Dijon vào guồng tại Hạng Hai Pháp với 9 điểm sau 7 trận. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Cụ thể là 2 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Dijon
Lưới đối phương rung lên 10 lần trước Dijon mùa 2026. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Dijon
Dijon là một đội bóng Pháp. Sức chứa của Stade Gaston Gerard là 16.098 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1934.
Người ghi bàn nhiều nhất Dijon mùa 2026
Júlio Tavares là người ghi nhiều bàn nhất cho Dijon mùa 2026 với 3 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Anh ra sân 6 trận mùa 2026, tổng cộng 160 phút.
Vị trí Dijon so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Dijon tới Saint-Étienne ở ngôi đầu là 10 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Guingamp. Metz đang hơn đội 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của Dijon
Thành tích hai sân của Dijon là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 4 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn.
Dijon đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 13/10/2026, Dijon tiếp Metz trên sân Stade Gaston Gerard, bóng lăn lúc 01h45 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Metz có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Anass Benyahya | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Mickaël Barreto | Tiền vệ | Pháp |
| 5 | Quentin Bernard | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Waly Diouf | Hậu vệ | Senegal |
| 7 | Ben-Chayeel Hamada | Tiền vệ | Comoros |
| 8 | Paul Bellon | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Tyris Dong | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Yanis Barka | Tiền đạo | Pháp |
| 11 | Júlio Tavares | Tiền đạo | Cabo Verde |
| 14 | Jordan Marié | Tiền vệ | Pháp |
| 15 | Axel Bargain | Hậu vệ | Pháp |
| 16 | Paul Delecroix | Thủ môn | Pháp |
| 17 | Adel Lembezat | Tiền vệ | Pháp |
| 18 | Brandon Ndezi | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 20 | Hugo Vargas-Ríos | Tiền vệ | Pháp |
| 21 | Samy Chouchane | Tiền vệ | Tunisia |
| 22 | Tom Meynadier | Hậu vệ | Pháp |
| 23 | Lenny Lacroix | Hậu vệ | Pháp |
| 29 | Alexis Ntamack | Tiền đạo | Pháp |
| 30 | Hatem Mimoune | Tiền vệ | Pháp |
| 31 | Moussa Faty | Tiền vệ | Pháp |
| 32 | César Obongo | Hậu vệ | Cộng hòa Congo |
| 33 | Florian Rombogouera | Tiền đạo | Pháp |
| 37 | Abdelmajid Djae | Tiền đạo | Comoros |
| 42 | Ylan Aka | Tiền vệ | Pháp |
| 46 | Ylann Marie-Rose | Thủ môn | Pháp |
| 71 | Enzo Ketterle | Thủ môn | Pháp |
| 75 | Boubacar Diallo | Hậu vệ | Pháp |
| 90 | Ange Lago | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 93 | Ismail Bouleghcha | Tiền vệ | Morocco |