Derby County
Anh
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
Derby County đang xếp thứ 23 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 6 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Derby County
Derby County đang trải qua mạch không thắng 5 trận. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 8 bàn thua. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Vị trí của Derby County mùa 26/27
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Derby County. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,7 điểm. Đội có 1 thắng, 3 hoà và 5 thua.
Khoảng cách của Derby County với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Derby County tới Swansea City ở ngôi đầu là 14 điểm. Ngay sau lưng là Preston North End, kém 2 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Derby County
Trên hàng công Derby County, Sammie Szmodics là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 38% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Hồ sơ đội bóng Derby County
Sân nhà của Derby County, đội bóng Anh, là Pride Park Stadium. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Derby. Pride Park Stadium có 33.597 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1997.
Derby County mạnh hơn ở sân nào?
Derby County nhận 9 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn.
Hàng công và hàng thủ Derby County
Số bàn thua của Derby County dừng ở 15 sau 9 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 20 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 19.
Đối thủ kế tiếp của Derby County
Lịch thi đấu đưa Derby County sang làm khách của Queens Park Rangers trên sân Loftus Road Stadium lúc 01h45 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Queens Park Rangers hiện đứng thứ 6 với 14 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Queens Park Rangers là 4 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kean Wren | Tiền đạo | Anh |
| 1 | Jacob Widell Zetterström | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 1 | Samuel Kane | Thủ môn | Scotland |
| 2 | Derry Murkin | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Craig Forsyth | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | David Ozoh | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Matt Clarke | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Adisa Osayande | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Sondre Langås | Hậu vệ | Na Uy |
| 6 | Dantel Hodges | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Patrick Agyemang | Tiền đạo | Mỹ |
| 8 | Bobby Clark | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Carlton Morris | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Rhian Brewster | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Sammie Szmodics | Tiền vệ | Ireland |
| 12 | Richard O'Donnell | Thủ môn | Anh |
| 13 | Filip Bilbija | Tiền đạo | Đức |
| 15 | Lars-Jørgen Salvesen | Tiền đạo | Na Uy |
| 16 | Mohammed Fuseini | Tiền đạo | Ghana |
| 18 | Charlie Taylor | Hậu vệ | Anh |
| 19 | Henrik Wendel Meister | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 20 | Alex Mowatt | Tiền vệ | Anh |
| 22 | Max Johnston | Hậu vệ | Scotland |
| 23 | Joe Ward | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Ryan Nyambe | Hậu vệ | Namibia |
| 25 | Tristan Gill | Hậu vệ | Anh |
| 26 | Ryan Hedges | Tiền vệ | Wales |
| 27 | Lewis Travis | Tiền vệ | Anh |
| 28 | Dion Sanderson | Hậu vệ | Anh |
| 29 | Oscar Fraulo | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 31 | Josh Vickers | Thủ môn | Anh |
| 33 | Corey Blackett-Taylor | Tiền vệ | Anh |
| 41 | Charlie Smith | Tiền vệ | Anh |
| 41 | Nicholas Bilokapic | Thủ môn | Úc |
| 42 | Raymond Offor | Hậu vệ | Ireland |
| 44 | Eiran Cashin | Hậu vệ | Ireland |
| 44 | Isaac Gordon | Hậu vệ | Anh |
| 51 | Harley Price | Thủ môn | Anh |
| 53 | Rio Canoville | Hậu vệ | Anh |