Deportivo Saprissa
Costa Rica
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Apertura
Deportivo Saprissa đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 21 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Deportivo Saprissa xếp hạng ra sao?
Deportivo Saprissa đang dẫn đầu giải với 21 điểm sau 10 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,1 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Deportivo Saprissa
Cán cân bàn thắng bại của Deportivo Saprissa đang là +9. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Kết quả các trận gần nhất của Deportivo Saprissa
Deportivo Saprissa khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Escorpiones Belén 0-1, thắng CS Herediano 2-0 và thua CS Cartagines 2-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Deportivo Saprissa
Thành tích hai sân của Deportivo Saprissa là 5 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,8 bàn mỗi trận so với 1,2 bàn trên sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Khoảng cách của Deportivo Saprissa với nhóm trên và nhóm dưới
Deportivo Saprissa đang hơn Sporting San Jose 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Deportivo Saprissa
Estadio Ricardo Saprissa Aymá, sân nhà của Deportivo Saprissa, chứa được 23.112 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là SAP.
Lịch thi đấu sắp tới của Deportivo Saprissa
Deportivo Saprissa sẽ tiếp Sporting San Jose vào lúc 09h00 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Sporting San Jose là 4 thắng, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 20 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Woodly | Tiền đạo | |
| 3 | Pablo Arboine | Hậu vệ | Costa Rica |
| 4 | Kendall Waston | Hậu vệ | Costa Rica |
| 5 | Joseph Mora | Hậu vệ | Costa Rica |
| 7 | Newton Williams | Tiền đạo | Panama |
| 7 | Shawn Johnson | Hậu vệ | Costa Rica |
| 8 | David Guzmán | Tiền vệ | Costa Rica |
| 11 | Bancy Hernández | Tiền đạo | Nicaragua |
| 13 | Isaac Alfaro | Thủ môn | Costa Rica |
| 14 | Ariel Rodríguez | Tiền đạo | Costa Rica |
| 17 | Gerald Taylor | Hậu vệ | Costa Rica |
| 19 | K. Arboine | Tiền đạo | |
| 20 | Mariano Torres | Tiền vệ | Argentina |
| 21 | Fidel Escobar | Hậu vệ | Panama |
| 22 | Jorkaeff Azofeifa | Hậu vệ | Costa Rica |
| 23 | Luis Paradela | Tiền đạo | Cuba |
| 24 | Orlando Sinclair | Tiền đạo | Costa Rica |
| 25 | Sebastián Acuña | Tiền vệ | Costa Rica |
| 26 | Andrey Soto | Tiền đạo | Costa Rica |
| 27 | Samir Taylor | Hậu vệ | Panama |
| 28 | Gerson Torres | Tiền đạo | Costa Rica |
| 31 | Sebastián Padilla | Tiền vệ | Costa Rica |
| 34 | J. Lopez | Thủ môn | |
| 35 | I. O'Rourke | Thủ môn | |
| 39 | Alberth Barahona | Tiền vệ | Costa Rica |
| 40 | Abraham Madríz | Thủ môn | Costa Rica |
| 41 | F. Urbina | Tiền vệ | |
| 42 | Julián González | Hậu vệ | Costa Rica |
| 48 | T. Cordero | Hậu vệ | |
| 50 | M. Elizondo | Hậu vệ | |
| 52 | A. Gonzalez | Tiền đạo | |
| 53 | J. G. Carvajal | Tiền vệ | |
| 89 | Minor Álvarez | Thủ môn | Costa Rica |