Deportivo Pereira
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia
Deportivo Pereira đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 19 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 13
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 49
- Hiệu số
- -27
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Deportivo Pereira
Hai vòng vừa rồi, Deportivo Pereira hoà Deportivo Cali 0-0 và thua Cúcuta Deportivo 0-4. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Mạch không thắng hiện kéo dài 9 trận.
Deportivo Pereira đứng thứ mấy tại VĐQG Colombia?
Deportivo Pereira mới có 19 điểm sau 31 vòng tại VĐQG Colombia. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận. Đội có 2 thắng, 13 hoà và 16 thua.
Vị trí Deportivo Pereira so với phần còn lại của bảng
Deportivo Pereira kém Jaguares de Córdoba ở vị trí liền trên đúng 9 điểm. Ngôi đầu của Atlético Nacional còn xa 44 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Deportivo Pereira
Deportivo Pereira ghi 12 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách.
Chân sút chủ lực của Deportivo Pereira
4 bàn của Marco Pérez đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Deportivo Pereira. Anh có 21 lần ra sân mùa 2026.
Hồ sơ đội bóng Deportivo Pereira
Deportivo Pereira góp mặt tại VĐQG Colombia mùa 2026. Đội bóng này đến từ Colombia.
Sức mạnh ghi bàn của Deportivo Pereira
Số bàn thua của Deportivo Pereira dừng ở 49 sau 31 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 16. Đội đang có hiệu số −27.
Trận kế tiếp của Deportivo Pereira
Theo giờ Việt Nam, Deportivo Pereira làm khách của Junior Barranquilla trên sân Estadio Romelio Martinez lúc 04h30 ngày 15/10/2026. Junior Barranquilla có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Junior Barranquilla bước vào trận khi đứng thứ 10 với 45 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hernán Pulgarín | Hậu vệ | Colombia |
| - | Nicolas Rengifo Díaz | Tiền vệ | Colombia |
| 1 | Jorge Martínez | Thủ môn | Colombia |
| 1 | Yimy Gómez | Thủ môn | Colombia |
| 2 | Sebastián Urrea | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Nicolas Rengifo | Tiền vệ | |
| 5 | Jorge Bermúdez | Tiền vệ | Colombia |
| 6 | Danilo Ortiz | Hậu vệ | Paraguay |
| 7 | Anderson Plata | Tiền đạo | Colombia |
| 8 | Felipe Mosquera | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Sebastián Acosta | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Jhon Largacha | Tiền đạo | Colombia |
| 12 | Juan Betancourth | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Yuber Quinones | Tiền đạo | |
| 13 | Yuber Quiñones | Tiền vệ | Colombia |
| 14 | Ederson Moreno | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | Santiago Aguilar | Hậu vệ | Colombia |
| 16 | Eber Moreno | Hậu vệ | Colombia |
| 16 | Eber Antonio Moreno Gomez | Hậu vệ | |
| 17 | Richard Rentería | Hậu vệ | Colombia |
| 18 | Marco Pérez | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Miguel Angel Aguirre | Tiền vệ | Colombia |
| 19 | Miguel Aguirre | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Jordy Monroy | Tiền vệ | Armenia |
| 21 | Walmer Pacheco | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | Tobias Bovone | Hậu vệ | Argentina |
| 24 | Miguel Palacios | Tiền đạo | |
| 25 | Fabio Delgado | Hậu vệ | Colombia |
| 26 | Jhon Montoya | Tiền vệ | |
| 27 | Jhonny Jordán | Tiền vệ | Colombia |
| 27 | Juan Morales | Tiền vệ | Colombia |
| 28 | Jonny Rentería | Tiền đạo | Mỹ |
| 29 | Manuel Diaz | Tiền đạo | |
| 29 | Manuel Alejandro Diaz Hernandez | ||
| 31 | Andres Calderon | Tiền đạo | Colombia |
| 31 | Juan Belalcazar | Tiền vệ | |
| 32 | Jhoan Murillo | ||
| 33 | Samuel Atehortua | Thủ môn | Colombia |
| 34 | Santiago Álzate | Hậu vệ | |
| 37 | Luis Moreno | Tiền vệ | Colombia |