Dainava
Litva
Thứ hạng hiện tại Bảng 1 Lyga
Dainava đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 41 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 8
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Dainava
Dainava lấy Marijampolės futbolo arenos maniežas ở Marijampolė làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là DAI. Khán đài Marijampolės futbolo arenos maniežas có 2.680 chỗ ngồi.
Dainava đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Dainava ở vị trí thứ 8. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 11 thắng, 8 hoà và 7 thua.
Phong độ gần đây của Dainava
Gần đây Dainava hoà Be1 NFA 2-2 trên sân khách và thua Garliava 1-2. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Dainava chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Dainava thắng 8 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Sân nhà đội ghi 23 bàn và nhận 12 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 14 bàn và nhận 15 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Dainava
Hàng thủ Dainava đứng thứ 3, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +10. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.
Dainava hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Dainava kém BFA ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngay sau lưng là Atmosfera, kém 10 điểm. Đội đầu bảng Minija đang hơn 26 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Dainava
Trận kế tiếp, Dainava làm khách của Ekranas lúc 23h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Ekranas hiện đứng thứ 16 với 15 điểm. Ekranas có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | B. Mykytenko | Thủ môn | |
| 2 | K. Mantinis | Hậu vệ | |
| 3 | Simas Siaudvytis | Hậu vệ | |
| 4 | Vasaris Vasiliauskas | Hậu vệ | |
| 4 | Oleksandr Gorodenko | Hậu vệ | |
| 5 | Asare Baffour | Hậu vệ | Ghana |
| 6 | T. Nutautas | Tiền vệ | |
| 7 | E. Appiah | Tiền đạo | |
| 8 | M. Maknevicius | Tiền vệ | |
| 10 | Simas Civilka | Tiền vệ | Litva |
| 10 | J. Obi Chinonso | Tiền đạo | |
| 11 | N. Savchuk | Tiền vệ | |
| 12 | D. Syvokas | Tiền vệ | |
| 13 | Cheikh Faye | Hậu vệ | Senegal |
| 17 | C. Ellah | Tiền đạo | |
| 18 | Illia Kotov | Tiền vệ | |
| 19 | T. Zukauskas | Tiền vệ | |
| 20 | K. Sacevicius | Hậu vệ | |
| 21 | Sow Abou | Tiền vệ | |
| 22 | B. Tribusinas | Tiền vệ | |
| 27 | Lukas Šiaudvytis | Hậu vệ | Litva |
| 29 | Gustas Zabita | Hậu vệ | Litva |
| 44 | P. Sabonis | Hậu vệ | |
| 47 | D. Jansonas | Tiền vệ | |
| 67 | D. Abeciunas | Tiền đạo | |
| 70 | Stanislav Morarenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 77 | Airidas Mickevičius | Thủ môn | Litva |
| 78 | V. Shapoval | Tiền đạo | |
| 88 | Pijus Cepononis | Tiền đạo | |
| 98 | B. Pedro | Hậu vệ |