Cúcuta Deportivo
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Clausura
Cúcuta Deportivo đang xếp thứ 9 trên tổng 20 đội, với 18 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Cúcuta Deportivo
Lần ra sân gần đây nhất đưa Cúcuta Deportivo tới kết quả thắng Boyacá Chicó FC 1-0. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Vị trí của Cúcuta Deportivo mùa 2026
Mạch thắng 3 trận đang giúp Cúcuta Deportivo đi lên tại VĐQG Colombia. Đội có 8 thắng, 10 hoà và 14 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ Cúcuta Deportivo
Lưới đối phương rung lên 38 lần trước Cúcuta Deportivo mùa 2026. Hiệu số bàn thắng bại là −16. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 13 của nhóm.
Cúcuta Deportivo trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Cúcuta Deportivo 6 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 0,9 bàn trên sân khách.
Người ghi bàn nhiều nhất Cúcuta Deportivo mùa 2026
Chân sút chủ lực của Cúcuta Deportivo là Jaime Peralta, tác giả của 10 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 26% số bàn của toàn đội. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội.
Cúcuta Deportivo hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Cúcuta Deportivo nằm giữa Llaneros FC và Fortaleza FC. Ngôi đầu của Atlético Nacional còn xa 29 điểm.
Hồ sơ đội bóng Cúcuta Deportivo
Cúcuta Deportivo góp mặt tại VĐQG Colombia mùa 2026. Đội thường được gọi ngắn là Cúcuta. Đội bóng này đến từ Colombia.
Cúcuta Deportivo đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Cúcuta Deportivo sẽ tiếp Atlético Nacional trên sân Estadio General Santander vào lúc 06h30 ngày 21/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Atlético Nacional có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng đầu với 63 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nelson Quiñones | Tiền vệ | Colombia |
| - | Leonardo Escorcia | Hậu vệ | Colombia |
| - | Cristian Andres Diaz Galeano | Colombia | |
| - | Luis Hinestroza | Hậu vệ | Ecuador |
| - | Manuel José Carmona Henao | Hậu vệ | Mỹ |
| - | Santiago Vasquez | Tiền vệ | |
| 1 | Juan David Ramírez | Thủ môn | Colombia |
| 2 | Hernán Lópes | Hậu vệ | Argentina |
| 2 | Armando Ballesteros | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Diego Calcaterra | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Jhon Quiñónes | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Victor Mejia | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Jader Manyoma | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Juan Ceballos | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Jaime Peralta | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Leider Berdugo | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Gustavo Torres | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | Federico Abadía | Thủ môn | Argentina |
| 13 | Breyner Rodríguez | ||
| 13 | Breyner Rodirguez | Tiền vệ | |
| 14 | Kevin Tamayo | Hậu vệ | Colombia |
| 15 | Santiago Vásquez | ||
| 16 | Kevin Londoño | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Alexander Borja | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Leison Ochoa | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Leison Armando Ochoa Castillejo | Tiền đạo | Colombia |
| 20 | Dayan Pérez | Tiền vệ | Colombia |
| 21 | Marlon Carabali | Tiền vệ | Colombia |
| 23 | Samir Mayo | Tiền vệ | Colombia |
| 24 | Diego Munoz | Thủ môn | |
| 24 | Johan Alejandro Velásquez Galvis | Thủ môn | Colombia |
| 26 | Yair Joao Abonia Vasquez | Hậu vệ | Colombia |
| 27 | Mauricio Duarte | Hậu vệ | Colombia |
| 29 | Lucas Ríos | Tiền vệ | Argentina |
| 29 | Cristian Córdoba | Tiền vệ | Colombia |
| 30 | Brayan Montaño | Hậu vệ | Colombia |
| 31 | Jesus Diaz | Tiền vệ | Colombia |
| 32 | Jhonatan Agudelo | Tiền đạo | Colombia |
| 32 | German Triana | Tiền đạo | Colombia |
| 33 | Sebastián Tamara | Tiền vệ | Colombia |
| 77 | Hassler Smith Beltrán Vera | Tiền đạo | Colombia |
| 77 | Carlos Rentería | Tiền vệ | Colombia |