CS Constantine
Algeria
Thứ hạng hiện tại Bảng Division-1
CS Constantine đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 7 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của CS Constantine
Cán cân bàn thắng bại của CS Constantine đang là +3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm.
CS Constantine xếp hạng ra sao?
CS Constantine đứng thứ 2 nhờ một hàng công thuộc nhóm mạnh nhất giải. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Phong độ gần đây của CS Constantine
Gần đây CS Constantine thắng US Biskra 4-0 trên sân nhà và thua ES Setif 1-5. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 11 bàn thua. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
CS Constantine hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, CS Constantine nằm giữa CR Belouizdad và MC Oran.
Giới thiệu CS Constantine
Stade Nelson Mandela, sân nhà của CS Constantine, chứa được 40.784 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CON.
Đối thủ kế tiếp của CS Constantine
CS Constantine sẽ tiếp JS El Biar vào lúc 23h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. JS El Biar có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. JS El Biar bước vào trận khi đứng thứ 10 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mehdi Beneddine | Hậu vệ | Pháp |
| - | Johnson Radjabu | Hậu vệ | CHDC Congo |
| - | Mostafa Berkane | Tiền vệ | Algeria |
| - | Hamid Djaouchi | Tiền đạo | Algeria |
| - | Mohamed Belgourai | Hậu vệ | Algeria |
| - | Imad Benmoussa | Hậu vệ | Algeria |
| - | M. Zerrouki | Thủ môn | |
| 1 | Zakaria Bouhalfaya | Thủ môn | Algeria |
| 2 | Abderrahmane Benadla | Hậu vệ | Algeria |
| 4 | Ahmed Ait Abdessalem | Hậu vệ | Algeria |
| 5 | Yacine Zeghad | Tiền vệ | Algeria |
| 7 | Moundhir Bouzekri | Tiền vệ | Algeria |
| 8 | Hadji Chekal Affari | Tiền vệ | Algeria |
| 9 | Yawo Agbagno | Tiền đạo | Togo |
| 10 | Brahim Dib | Tiền đạo | Algeria |
| 11 | I. Bakir | Tiền đạo | Algeria |
| 12 | Oussama Meddahi | Tiền vệ | Algeria |
| 14 | Djihad Bizimana | Tiền vệ | Rwanda |
| 16 | Oussama Mellala | Thủ môn | |
| 17 | Aïmen Lahmeri | Tiền đạo | Algeria |
| 18 | Karim Chaban | Tiền đạo | Pháp |
| 20 | Ouadjih Khelfaoui | Tiền đạo | Algeria |
| 21 | Hatem Grine | Tiền đạo | Algeria |
| 24 | Rogers Torach | Hậu vệ | Uganda |
| 25 | Miloud Rebiai | Hậu vệ | Algeria |
| 26 | Nassim L'Ghoul | Tiền vệ | Algeria |
| 27 | Abdelmoumen Chikhi | Hậu vệ | Algeria |
| 30 | Abdelmalek Necir | Thủ môn | Algeria |
| 37 | Moslem Anatouf | Tiền đạo | Algeria |