CRB
Brazil
Thứ hạng Hạng Hai Brazil
CRB đang xếp thứ 8 trên tổng 20 đội tại Hạng Hai Brazil, với 51 điểm sau 32 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 6
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 49
- Bàn thua
- 45
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng CRB
CRB lấy Estádio Rei Pelé ở Maceio làm sân nhà. Đây là một đại diện của bóng đá Brazil. Sức chứa của Estádio Rei Pelé là 20.800 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1970.
Vị trí của CRB mùa 2026
Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil ghi tên CRB ở vị trí thứ 8. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 15 thắng, 6 hoà và 11 thua.
Mạch trận hiện thời của CRB
Trận gần nhất, CRB thắng Atlético Goianiense 3-1 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Thành tích sân nhà và sân khách của CRB
CRB ghi 31 bàn ở sân nhà và 18 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,9 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,1 bàn mỗi trận khi xa nhà.
CRB tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công CRB đứng thứ 2 tại Hạng Hai Brazil với 1,5 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 17. Hiệu số bàn thắng bại là +4.
CRB hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, CRB nằm giữa Sport Recife và Operário-PR. Đội đầu bảng Vila Nova FC đang hơn 10 điểm.
Người ghi bàn nhiều nhất CRB mùa 2026
Trên hàng công CRB, Mikael là cái tên nổ súng nhiều nhất với 17 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 35% số bàn đội ghi được. Anh cũng dọn cỗ 5 lần cho đồng đội.
CRB gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp tại Hạng Hai Brazil, CRB làm khách của Fortaleza trên sân Estádio Governador Plácido Castelo lúc 02h00 ngày 13/10/2026 (giờ Việt Nam). Fortaleza hiện đứng thứ 4 với 56 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Fortaleza là 2 thắng, 3 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kauã Moreira | Tiền đạo | Brazil |
| 1 | Vitor Caetano | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Kevin | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Lucas Kallyel | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Reverson | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Douglas Baggio | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Crystopher | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | João Neto | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Danielzinho | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Guilherme Pato | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Matheus Albino | Thủ môn | Brazil |
| 13 | Davi Gomes Pimentel Lima | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | David Braw | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Maycon | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Cauã Carvalho | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Thiaguinho | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Geovane | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Geovane da Silva de Souza | Tiền vệ | Brazil |
| 19 | Luiz Phellype | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Vinicius Barata | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Pedro Castro | Tiền vệ | Brazil |
| 22 | Bressan | Hậu vệ | Brazil |
| 23 | Fábio Henrique | Thủ môn | Brazil |
| 23 | Pablo Andrade Neves | Thủ môn | Brazil |
| 26 | Estêvão | Tiền vệ | Brazil |
| 27 | Fábio Alemão | Hậu vệ | Brazil |
| 28 | Mikael | Tiền đạo | Brazil |
| 30 | Luiz Fernando | Tiền vệ | Brazil |
| 32 | Diogo Hereda | Hậu vệ | Brazil |
| 33 | Lyncon | Hậu vệ | Brazil |
| 33 | Rodrigo Jesse dos Santos Viana | Tiền vệ | Brazil |
| 34 | Ruy Marcos Levino de Oliveira | Hậu vệ | Brazil |
| 34 | Darlisson Pereira | Hậu vệ | Brazil |
| 36 | Lucas Lovat | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Henri Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 45 | Patrick De Lucca | Tiền vệ | Brazil |
| 50 | Luizão | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Leo Campos | Hậu vệ | Brazil |
| 95 | Ygor Catatau | Tiền đạo | Brazil |
| 97 | Dadá Belmonte | Tiền vệ | Brazil |