Crawley Town
Anh
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Crawley Town đang xếp thứ 24 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 5 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Crawley Town xếp hạng ra sao?
Sau 8 vòng, Crawley Town mới gom được 5 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,6 điểm. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Vị trí Crawley Town so với phần còn lại của bảng
Crawley Town kém Northampton Town ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của Salford City còn xa 14 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm xuống hạng.
Crawley Town thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Crawley Town hoà Chesterfield 2-2 và thắng Bromley 4-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Crawley Town chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Crawley Town chưa thắng trận nào, còn trên sân khách thắng 1 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,3 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,8 bàn khi chơi ở nhà.
Hồ sơ đội bóng Crawley Town
Crawley Town là một đội bóng Anh. Người hâm mộ quen gọi đội là Crawley. Broadfield Stadium có 6.134 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1997.
Chân sút chủ lực của Crawley Town
Pemi Aderoju là người ghi nhiều bàn nhất cho Crawley Town mùa 26/27 với 2 bàn. Anh có 7 lần ra sân mùa 26/27. Một mình anh đóng góp khoảng 25% số bàn đội ghi được.
Số bàn thắng và bàn thua của Crawley Town
Cán cân bàn thắng bại của Crawley Town đang là −7. Số bàn ghi được xếp thứ 17 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 24.
Crawley Town đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Crawley Town làm khách của Salford City trên sân Peninsula, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Salford City có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng đầu với 19 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Vito Mannone | Thủ môn | Ý |
| 2 | Kellan Gordon | Tiền vệ | Anh |
| 4 | Pele Arganese-McDermott | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Charlie Barker | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Priestley Farquharson | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Malcolm Ebiowei | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Louie Watson | Tiền vệ | Ireland |
| 9 | Danilo Orsi-Dadomo | Tiền đạo | Anh |
| 9 | Danilo Orsi | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Stephen Duke-McKenna | Tiền vệ | Guyana |
| 11 | Pemi Aderoju | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Lewis Richards | Hậu vệ | Ireland |
| 13 | Nicholas Michalski | Thủ môn | Anh |
| 14 | Gianmarco Di Biase | Tiền đạo | Ý |
| 16 | Johnny Russell | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 17 | Osman Kamara | Tiền đạo | Sierra Leone |
| 19 | Dion Pereira | Tiền vệ | Antigua và Barbuda |
| 20 | Jude Arthurs | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Justin Ferizaj | Tiền vệ | Ireland |
| 22 | Ade Adeyemo | Tiền vệ | Anh |
| 23 | Fate Kotey | Tiền đạo | Anh |
| 24 | Akin Odimayo | Hậu vệ | Anh |
| 25 | Klaudio Krasniqi | Tiền vệ | Anh |
| 27 | Dylan Morgan | Tiền vệ | Anh |
| 28 | Nathan Tinsdale | Tiền vệ | Anh |
| 30 | Kai Jennings | Tiền vệ | Anh |
| 31 | Jackson Izquierdo | Thủ môn | Anh |
| 33 | Omari Mrisho | Hậu vệ | Anh |
| 35 | Ty Ewens-Findlay | Hậu vệ | Anh |
| 56 | Jude Robertson | Tiền vệ | Anh |