Comerciantes
Peru
Thứ hạng hiện tại Bảng Segunda División
Comerciantes đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 26 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 8
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Comerciantes trên bảng xếp hạng
Comerciantes xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 6 điểm. Cụ thể là 6 thắng, 8 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Vị trí Comerciantes so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Comerciantes tới Union Comercio ở ngôi đầu là 6 điểm. Muốn vượt Carlos A. Mannucci, đội cần bù 4 điểm.
Comerciantes qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Comerciantes thua Deportiva Agropecuaria 0-2 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Comerciantes
Comerciantes ghi 18 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,8 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,7 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Giới thiệu Comerciantes
Comerciantes lấy Estadio Max Augustín ở Iquitos làm sân nhà. Sức chứa của Estadio Max Augustín là 24.576 chỗ.
Comerciantes ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 24 lần trước Comerciantes mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Comerciantes
Deportiva Agropecuaria là đối thủ kế tiếp của Comerciantes, trận sân khách bắt đầu lúc 03h15 ngày 19/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio Víctor Montoya Segura. Deportiva Agropecuaria bước vào trận khi đứng thứ 6 với 21 điểm. Trong năm trận gần nhất, Deportiva Agropecuaria có 4 thắng, 1 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Leonardo Silva | Thủ môn | Argentina |
| 2 | B. Leon | Hậu vệ | |
| 3 | R. Rios | Hậu vệ | |
| 5 | D. Pinedo | Tiền vệ | |
| 6 | Francys Arévalo | Hậu vệ | Peru |
| 7 | Jorge Bazán | Tiền đạo | Peru |
| 8 | L. Flores | Tiền đạo | |
| 9 | J. Zambrano | Tiền đạo | |
| 10 | M. Lemos | Tiền vệ | Uruguay |
| 14 | R. Inuma | Tiền đạo | |
| 15 | R. M. Guerrero Fonseca | Tiền vệ | |
| 17 | P. Vela | Hậu vệ | |
| 19 | Alfredo Ramúa | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | P. Labrin | Tiền vệ | |
| 21 | A. Rivas | Hậu vệ | |
| 22 | P. Vargas | Tiền đạo | |
| 24 | P. N. Rojas Ihuaraqui | Tiền vệ | |
| 25 | F. J. Gonzales Cainamari | Hậu vệ | |
| 27 | Patrick Reategui | Hậu vệ | |
| 28 | A. Acosta | Tiền vệ | |
| 29 | Víctor Perlaza | Tiền đạo | Colombia |
| 30 | Hideyoshi Arakaki | Tiền đạo | Peru |
| 33 | J. Valdeblanquez | Hậu vệ | |
| 43 | R. Perez | Thủ môn | |
| 48 | Franco Saravia | Thủ môn | Peru |