Chippa United
Nam Phi
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Soccer League
Chippa United đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 5
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Phong độ gần đây của Chippa United
Chippa United khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng TS Galaxy 1-0, hoà Mamelodi Sundowns 1-1 và hoà Milford FC 0-0. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4.
Vị trí của Chippa United mùa 18/19
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Chippa United đi lên. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 5 hoà và 1 thua.
Chippa United tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Chippa United đang là −2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
Chippa United đang bám đuổi những ai?
Chippa United đang hơn Durban City 1 điểm. Ngôi đầu của Mamelodi Sundowns còn xa 12 điểm.
Khác biệt sân bãi của Chippa United
Chippa United nhận 5 bàn ở sân nhà và 1 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 2 bàn và nhận 1 bàn.
Giới thiệu Chippa United
Buffalo City Stadium, sân nhà của Chippa United, chứa được 16.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CHI.
Đối thủ kế tiếp của Chippa United
Chippa United sẽ tiếp Kruger United vào lúc 20h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Kruger United có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất. Kruger United bước vào trận khi đứng thứ 13 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Xolani Sithole | Tiền đạo | Nam Phi |
| 4 | S. P. Mbhele | Tiền đạo | |
| 5 | Seun Ndlovu | Hậu vệ | Nam Phi |
| 6 | Muhammad Carrim | Tiền vệ | Nam Phi |
| 7 | Justice Figuareido | Tiền đạo | Eswatini |
| 7 | Bienvenu Eva Nga | Tiền đạo | Cameroon |
| 8 | Khaya Mfecane | Tiền đạo | Nam Phi |
| 9 | A. Bonani | Tiền vệ | |
| 10 | Azola Matrose | Tiền vệ | Nam Phi |
| 15 | Azola Tshobeni | Tiền vệ | Nam Phi |
| 18 | Elson Sithole | Thủ môn | Nam Phi |
| 20 | Goodman Mosele | Tiền vệ | Nam Phi |
| 21 | Sammy Seabi | Tiền vệ | Nam Phi |
| 22 | Abbubaker Mobara | Hậu vệ | Nam Phi |
| 23 | Stanley Nwabali | Thủ môn | Nigeria |
| 25 | Sirgio Kammies | Hậu vệ | Nam Phi |
| 26 | Bandile Dlamini | Tiền đạo | Nam Phi |
| 27 | D. Diakite | Tiền vệ | |
| 28 | Boy Madingwane | Hậu vệ | Nam Phi |
| 29 | N. Mlotshwa | Tiền đạo | |
| 31 | I. Jones | Hậu vệ | |
| 33 | Obakhe Tshaya | Hậu vệ | |
| 34 | L. Tshabalala | Tiền vệ | |
| 35 | Harold Majadibodu | Hậu vệ | Nam Phi |
| 37 | T. Makara | Hậu vệ | Nam Phi |
| 40 | Muzomuhle Khanyi | Tiền đạo | Nam Phi |
| 44 | Ibrahim Bancé | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 45 | Somila Ntsundwana | Tiền đạo | Nam Phi |
| 50 | Bongani Sam | Hậu vệ | Nam Phi |
| 66 | I. Mauchi | Hậu vệ |