Cheltenham Town
Anh
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Cheltenham Town đang xếp thứ 8 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 15 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cheltenham Town xếp hạng ra sao?
Cheltenham Town đang đứng thứ 8, trong nhóm play-off thăng hạng. Đội có 4 thắng, 3 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.
Khoảng cách của Cheltenham Town với nhóm trên và nhóm dưới
Vị trí thứ 8 đang nằm trong nhóm play-off thăng hạng. Cách biệt với Salford City là 4 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Cheltenham Town
Số bàn thua của Cheltenham Town dừng ở 16 sau 10 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 21 trong nhóm. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Cheltenham Town
Hai vòng vừa rồi, Cheltenham Town thua Salford City 0-2 và thua Accrington Stanley 0-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Cheltenham Town chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Cheltenham Town thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Khi xa nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 8 bàn. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 8 bàn.
Cheltenham Town trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của Cheltenham Town là Charlie McCann, tác giả của 7 bàn. Chân sút này đã đá 9 trận với 809 phút trên sân. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 44%.
Hồ sơ đội bóng Cheltenham Town
Cheltenham Town là đội bóng Anh, mùa 26/27 thi đấu tại Hạng Tư Anh. Whaddon Road có 7.003 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1932. Đội thường được gọi ngắn là Cheltenham.
Cheltenham Town gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp tại Hạng Tư Anh, Cheltenham Town tiếp Fleetwood Town trên sân Whaddon Road lúc 01h45 ngày 21/10/2026 (giờ Việt Nam). Fleetwood Town hiện đứng thứ 16 với 11 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Fleetwood Town là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Joe Day | Thủ môn | Anh |
| 3 | Jonathan Tomkinson | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Joseph Tomlinson | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Robbie Cundy | Hậu vệ | Anh |
| 6 | James Wilson | Hậu vệ | Wales |
| 7 | Ben Stevenson | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Charlie McCann | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 9 | Kirsten Otchere | Tiền đạo | Anh |
| 10 | George Miller | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Jake Bickerstaff | Tiền đạo | Anh |
| 14 | Ryan Broom | Tiền vệ | Wales |
| 17 | Shaun McWilliams | Tiền vệ | Anh |
| 18 | Andreas Weimann | Tiền đạo | Áo |
| 19 | Jake Evans | Tiền đạo | Anh |
| 20 | Favour Onukwuli | Tiền vệ | Anh |
| 21 | George Nurse | Hậu vệ | Anh |
| 23 | Wyll Stanway | Thủ môn | Anh |
| 25 | Pierce Sweeney | Hậu vệ | Ireland |
| 26 | Jordan Shipley | Tiền vệ | Anh |
| 31 | Mamadou Diallo | Thủ môn | Anh |
| 32 | Sopuruchukwu Obieri | Tiền đạo | Anh |
| 33 | Freddie Willcox | Tiền vệ | Anh |
| 34 | Harry Tustin | Tiền vệ | Anh |
| 35 | Mark Barber | Hậu vệ | Anh |
| 36 | Archie Hill | Tiền đạo | Anh |
| 37 | George Mcnamme | Tiền vệ | Anh |
| 38 | Jack Robinson | Tiền vệ | |
| 39 | Noah Carter | Tiền vệ | Anh |
| 40 | Ryan Todd | Tiền đạo | |
| 41 | Ethan Hardy | Hậu vệ | Anh |