Charlton Athletic
Anh
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
Charlton Athletic đang xếp thứ 12 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Charlton Athletic
Ba trận gần nhất của Charlton Athletic: hoà Bristol City 1-1, thua Cardiff City 1-3 và hoà Portsmouth 0-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 3 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Vị trí của Charlton Athletic mùa 26/27
Charlton Athletic mới có 13 điểm sau 9 vòng tại Hạng Nhất Anh. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 4 hoà và 2 thua.
Charlton Athletic hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Charlton Athletic bằng điểm Southampton và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Swansea City đang hơn 7 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm tranh vé play-off.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Charlton Athletic?
Chân sút chủ lực của Charlton Athletic là Tyreece Campbell, tác giả của 4 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 50% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Hồ sơ đội bóng Charlton Athletic
Charlton Athletic là một đội bóng Anh. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Charlton. The Valley có 27.111 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1919.
Charlton Athletic chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Charlton Athletic thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 2 bàn.
Charlton Athletic tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Charlton Athletic dừng ở 11 sau 9 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 20. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Charlton Athletic
Trận kế tiếp tại Hạng Nhất Anh, Charlton Athletic làm khách của Burnley trên sân Turf Moor lúc 01h45 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 22 với 7 điểm. Trong năm trận gần nhất, Burnley có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Kayne Ramsay | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Josh Edwards | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | Reece Burke | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Lloyd Jones | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Conor Coventry | Tiền vệ | Ireland |
| 7 | Tyreece Campbell | Tiền đạo | Jamaica |
| 8 | Harvey Knibbs | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Karlan Grant | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Miles Leaburn | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Billy Koumetio | Hậu vệ | Pháp |
| 13 | Arthur Okonkwo | Thủ môn | Nigeria |
| 14 | Sonny Carey | Tiền vệ | Anh |
| 15 | Nathaniel Chalobah | Tiền vệ | Anh |
| 16 | Timothy Ouma | Tiền vệ | Kenya |
| 17 | Amari'i Bell | Hậu vệ | Jamaica |
| 18 | Ivan Mesík | Hậu vệ | Slovakia |
| 19 | Millenic Alli | Tiền vệ | Ireland |
| 20 | Danny McNamara | Hậu vệ | Ireland |
| 21 | Tiernan Brooks | Thủ môn | Ireland |
| 23 | Charlie Kelman | Tiền đạo | Mỹ |
| 24 | Matt Godden | Tiền đạo | Anh |
| 25 | William Mannion | Thủ môn | Anh |
| 26 | Joe Rankin-Costello | Tiền vệ | Anh |
| 28 | Collins Sichenje | Hậu vệ | Kenya |
| 30 | Robert Apter | Tiền vệ | Scotland |
| 32 | Alan Mwamba | Tiền vệ | Anh |
| 32 | Alan Mwamba | Tiền vệ | Anh |
| 33 | Micah Mbick | Tiền đạo | Anh |
| 34 | Oliver Skipp | Tiền vệ | Anh |
| 35 | Junior Nkeng | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 44 | Tyler Bindon | Hậu vệ | New Zealand |