Charlton Athletic U21
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Professional Development League
Charlton Athletic U21 đang xếp thứ 10 trên tổng 17 đội, với 9 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Charlton Athletic U21
Princes Park, sân nhà của Charlton Athletic U21, chứa được 4.100 chỗ ngồi.
Charlton Athletic U21 xếp hạng ra sao?
Charlton Athletic U21 đang đứng thứ 10 trong số 17 đội. Cụ thể là 2 thắng, 3 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Charlton Athletic U21 thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Charlton Athletic U21 hoà Stoke City U21 2-2 và thua Bristol City U21 1-4. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Charlton Athletic U21 mạnh hơn ở sân nào?
Charlton Athletic U21 nhận 4 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Khoảng cách của Charlton Athletic U21 với nhóm trên và nhóm dưới
Charlton Athletic U21 bằng điểm Huddersfield Town U21 và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Bolton Wanderers Res. còn xa 9 điểm. Ngay sau lưng là Barnsley U21, kém 2 điểm.
Charlton Athletic U21 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Charlton Athletic U21 đứng thứ 7, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12.
Charlton Athletic U21 đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Charlton Athletic U21 tiếp Cardiff City U21 lúc 19h30 ngày 23/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Cardiff City U21 có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Cardiff City U21 hiện đứng thứ 8 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lennon MacLorg | Thủ môn | Anh |
| 14 | David Danso | Hậu vệ | Ghana |
| 17 | Charles Clayden | Tiền đạo | Anh |
| 20 | Paris Lock | Tiền đạo | Anh |
| 24 | Kaheim Dixon | Tiền đạo | Jamaica |
| 25 | Seydil Toure | Hậu vệ | Senegal |
| 34 | Kai Enslin | Tiền đạo | Anh |
| 35 | Alan Mwamba | Tiền vệ | Anh |
| 37 | Tommy Reid | Thủ môn | Anh |
| 37 | Ibrahim Fullah | Tiền vệ | Anh |
| 38 | Joshua Laqueretabua | Tiền vệ | Anh |
| 39 | Henry Rylah | Tiền đạo | Anh |
| 44 | Toby Bower | Hậu vệ | Anh |
| 45 | Patrick Casey | Tiền đạo | Ireland |