Chadormalu SC
Iran
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Chadormalu SC đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Chadormalu SC thi đấu thế nào gần đây?
Chadormalu SC khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Kheybar Khorramabad 2-2, thắng Sanat Naft 2-1 và thắng Shams Azar Qazvin 1-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Chadormalu SC xếp hạng ra sao?
Chadormalu SC đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 10. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Sức mạnh ghi bàn của Chadormalu SC
Cán cân bàn thắng bại của Chadormalu SC đang là −5. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11.
Vị trí Chadormalu SC so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Chadormalu SC tới Tractor Sazi ở ngôi đầu là 8 điểm. Malavan bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Chadormalu SC
Sân nhà của Chadormalu SC, đội bóng Iran, là Nasiri Stadium. Nasiri Stadium đón được 30.000 khán giả mỗi trận.
Chadormalu SC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Chadormalu SC thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 6 bàn. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn.
Chadormalu SC đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
ZOB Ahan là đối thủ kế tiếp của Chadormalu SC, trận sân khách bắt đầu lúc 19h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Foolad Shahr Stadium. ZOB Ahan bước vào trận khi đứng thứ 13 với 7 điểm. ZOB Ahan có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | P. Bali Lashak | Tiền đạo | |
| - | R. Bahan | Tiền vệ | |
| - | Amirmehdi Dehghani | Tiền vệ | |
| - | Mohammadzadeh Arsham | Tiền đạo | |
| 1 | Hojjat Sedghi | Thủ môn | Iran |
| 2 | Saeid Mohammadfar | Hậu vệ | Iran |
| 3 | Alireza Arta | Hậu vệ | Iran |
| 4 | M. Hosseini | Hậu vệ | Iran |
| 5 | Sirous Sadeghian | Hậu vệ | Iran |
| 7 | Alireza Safari Laksar | Tiền vệ | Iran |
| 8 | Aref Gholami | Hậu vệ | Iran |
| 9 | M. Asadi | Tiền đạo | |
| 10 | Diego Torres | Tiền đạo | Paraguay |
| 11 | Renny Simisterra | Tiền đạo | Ecuador |
| 12 | Edson Mardden | Thủ môn | Brazil |
| 13 | Amir Mahmoudabadi | Tiền vệ | Iran |
| 16 | M. Tabatabaei | Tiền đạo | Iran |
| 19 | A. Kamali | Tiền đạo | Iran |
| 20 | A. Anafjeh | Tiền đạo | |
| 24 | M. Hosseini | Hậu vệ | Iran |
| 30 | Pouria Lashak | Tiền đạo | |
| 66 | Mohammad Taha Farahani | Tiền vệ | Iran |
| 69 | Mobin Ghojoghi | Tiền vệ | Iran |
| 70 | A. Eisalou | Tiền vệ | |
| 76 | Reza Dehghan | Tiền vệ | Iran |
| 77 | Reza Mirzaei | Tiền đạo | Iran |
| 78 | Mohammadhossein Khosravi | Tiền vệ | Iran |
| 80 | Iliya Negahdari | Tiền đạo | Iran |
| 82 | A. Kalbasi | Hậu vệ | |
| 83 | A. Shokri | Tiền đạo | |
| 88 | Sajjad Mashhadi | Tiền đạo | Iran |
| 90 | Amirhossein Asiabanpour | Thủ môn | Iran |
| 97 | Amirreza Eslamtalab | Tiền đạo | Iran |
| 99 | A. Ahmadsadeghi | Thủ môn |