C.F. Os Belenenses
Bồ Đào Nha
Thứ hạng Hạng Ba Bồ Đào Nha Bảng B
C.F. Os Belenenses đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội tại Hạng Ba Bồ Đào Nha, với 16 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của CF Os Belenenses mùa 23/24
CF Os Belenenses đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 2 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm. Cụ thể là 10 thắng, 3 hoà và 5 thua.
CF Os Belenenses ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 25 lần trước CF Os Belenenses mùa 23/24. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
CF Os Belenenses thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của CF Os Belenenses: hoà CD Mafra 2-2, thắng SC Beira-Mar 2-0 và thắng Atletico CP 1-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 15 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
CF Os Belenenses là đội bóng nước nào?
CF Os Belenenses là một đội bóng Bồ Đào Nha. Estádio do Restelo đón được 19.856 khán giả mỗi trận.
CF Os Belenenses hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
CF Os Belenenses đang hơn Pêro Pinheiro 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Dudá | Tiền đạo | |
| - | Diogo Varela | Tiền đạo | |
| - | Gaebriel Ethiopis Tafara | ||
| - | Sebastián Álvarez | Thủ môn | Uruguay |
| - | Diogo Maria | ||
| - | Diego | Thủ môn | Brazil |
| 4 | Nuno Tomás | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | João Oliveira | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 9 | Eduardo Souza | Tiền đạo | Brazil |
| 9 | Eduardo Love | ||
| 10 | Midana Sambú | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 10 | Tiago Moninhas | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 11 | Valter Zacarias | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 12 | Lian | Tiền đạo | Brazil |
| 14 | Afonso Afonso | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 15 | João Lucas | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 17 | Diogo Leitão | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 19 | Afonso Valente | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Tiago Morgado | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 22 | Miguel Bandarra | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 23 | Bruninho | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 27 | Evandro Barros | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 29 | Hyppolite Orelien Ekanga Ondoa | Tiền đạo | Cameroon |
| 39 | Afonso Pinto | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 41 | Luís Caica | Hậu vệ | Angola |
| 53 | Bruno Dias | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 53 | Bruno Dias | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 54 | Chamito Alfandega | Tiền đạo | Mozambique |
| 55 | Guilherme Martins | ||
| 58 | David Monteiro | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 66 | César Vinicius Cesinha | Hậu vệ | Brazil |
| 70 | Martim Correia | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 73 | Gabriel Rodrigues Paulino | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 77 | Ricardo Fevereiro | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 81 | Diogo Ferreira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 90 | Francisco Faustino | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 95 | Diego Riechelmann | Thủ môn | |
| 95 | Diego Riechelmann | Thủ môn | Brazil |
| 96 | Juan Herrera | Tiền vệ | Colombia |
| 99 | Guilherme Oliveira | Thủ môn | Bồ Đào Nha |