CD Olimpia
Honduras
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
CD Olimpia đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội, với 20 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
CD Olimpia trên bảng xếp hạng
CD Olimpia có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 9 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của CD Olimpia
CD Olimpia kém Real Espana ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước CD Marathon.
CD Olimpia qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, CD Olimpia thắng Génesis 1-0 trên sân khách. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của CD Olimpia
Hàng thủ CD Olimpia đứng thứ 4, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +13.
CD Olimpia trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho CD Olimpia 4 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,3 bàn mỗi trận so với 1,4 bàn trên sân khách.
Giới thiệu CD Olimpia
CD Olimpia lấy Estadio José de la Paz Herrera Uclés ở Tegucigalpa làm sân nhà. Estadio José de la Paz Herrera Uclés có 35.000 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của CD Olimpia
Trận kế tiếp, CD Olimpia tiếp Real Espana lúc 08h30 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Real Espana hiện đứng đầu với 21 điểm. Trong năm trận gần nhất, Real Espana có 4 thắng, 1 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Edrick Menjívar | Thủ môn | Honduras |
| 2 | E. Hernández | Hậu vệ | Uruguay |
| 3 | Clinton Bennett | Hậu vệ | |
| 4 | E. Lobo | Hậu vệ | |
| 5 | E. Cuello | Hậu vệ | Uruguay |
| 6 | Félix García | Hậu vệ | Honduras |
| 7 | Imanol Enríquez | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Edwin Rodríguez | Tiền vệ | Honduras |
| 9 | Jorge Benguché | Tiền đạo | Honduras |
| 12 | C. Canales | Hậu vệ | |
| 14 | Jack Jean-Baptiste | Tiền vệ | Honduras |
| 15 | K. Guity | Hậu vệ | |
| 18 | R. García | Tiền vệ | Honduras |
| 19 | Yustin Arboleda | Tiền đạo | Colombia |
| 20 | Axel Maldonado | Tiền vệ | Honduras |
| 21 | Kilmar Peña | Tiền đạo | Honduras |
| 22 | Onan Rodríguez | Thủ môn | Honduras |
| 23 | Jorge Álvarez | Tiền vệ | Honduras |
| 24 | J. Bermudez | Tiền đạo | |
| 25 | D. Paguada | Tiền vệ | |
| 26 | D. Ramirez | Tiền đạo | |
| 31 | Braian Romero | Tiền đạo | Argentina |
| 31 | Nicolás Dibble | Tiền đạo | Uruguay |
| 33 | Michaell Chirinos | Tiền đạo | Honduras |
| 38 | R. Mejia | Thủ môn | |
| 39 | A. Ortiz | Tiền vệ | |
| 45 | B. Cortes | Tiền đạo | |
| 45 | B. Martinez | Tiền vệ | |
| 57 | D. Puerto | Tiền đạo | |
| 67 | Yensel Morales | Hậu vệ | |
| 68 | J. Rodriguez | Tiền đạo | |
| 69 | E. Romero | Tiền đạo | |
| 73 | D. Arzu | Hậu vệ | |
| 74 | J. Claros | Hậu vệ |