Casa Pia
Bồ Đào Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng Primeira Liga
Casa Pia đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội, với 4 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Casa Pia trên bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
Sau 8 vòng, Casa Pia mới gom được 4 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,5 điểm mỗi trận. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 6 thua.
Casa Pia hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Casa Pia nằm giữa CD Nacional và Estoril Praia. Đội đầu bảng FC Porto đang hơn 20 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng.
Mạch trận hiện thời của Casa Pia
Lần ra sân gần đây nhất đưa Casa Pia tới kết quả thua Santa Clara 0-1. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Casa Pia trên sân nhà so với sân khách
Casa Pia nhận 13 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 4 bàn.
Hồ sơ đội bóng Casa Pia
Casa Pia là đội bóng Bồ Đào Nha, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Bồ Đào Nha. Sức chứa của Estádio Municipal de Rio Maior là 7.000 chỗ.
Casa Pia ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Casa Pia dừng ở 17 sau 8 trận. Khung thành đội đứng thứ 16 về độ an toàn trong nhóm. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận.
Casa Pia đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp tại VĐQG Bồ Đào Nha, Casa Pia làm khách của CF Estrela Amadora trên sân Estádio José Gomes lúc 21h30 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). CF Estrela Amadora bước vào trận khi đứng thứ 9 với 10 điểm. CF Estrela Amadora có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Miguel Neves | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 1 | Patrick Sequeira | Thủ môn | Costa Rica |
| 3 | Domingos Jose Gabriel Bandeira | Hậu vệ | Angola |
| 4 | João Goulart | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 5 | Abdu Conté | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Gabi Pereira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Henrique Araújo | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 10 | Rochinha | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 11 | Mohamed Salah El Boukammiri | Tiền vệ | Bỉ |
| 16 | Selvi Clúa | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Evans Fabrice Maurin | Tiền đạo | Pháp |
| 18 | André Geraldes | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 19 | Kevin Prieto | Tiền vệ | Uruguay |
| 20 | Alassana Jatta | Tiền đạo | Gambia |
| 21 | Aymen Zouin | Tiền đạo | Morocco |
| 22 | Daniel Azevedo | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 24 | Sebastián Pérez | Tiền vệ | Colombia |
| 27 | Kaique Rocha | Hậu vệ | Brazil |
| 29 | Jérémy Livolant | Tiền đạo | Pháp |
| 31 | André Gomes | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 43 | David Sousa | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Lipe | Hậu vệ | Brazil |
| 59 | Abdu Dafe | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 70 | João Rêgo | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 75 | Pedro Rosas | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 77 | Benjamin Pauwels | Tiền đạo | Bỉ |
| 80 | Lawrence Ofori | Tiền vệ | Ghana |
| 90 | Cassiano | Tiền đạo | Brazil |
| 95 | Ivan Mandić | Thủ môn | Croatia |
| 98 | JP | Tiền vệ | Brazil |