Bukovyna
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Bukovyna đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 5
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Bukovyna
Sân nhà của Bukovyna, đội bóng Ukraine, là Stadion Bukovyna. Người hâm mộ quen gọi đội là BUK. Khán đài Stadion Bukovyna có 12.076 chỗ ngồi.
Vị trí của Bukovyna mùa 18/19
Sau 8 vòng, Bukovyna có 8 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Đội có 1 thắng, 5 hoà và 2 thua.
Mạch trận hiện thời của Bukovyna
Trận gần nhất, Bukovyna hoà Polessya 2-2 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới.
Bukovyna đang bám đuổi những ai?
Bukovyna và Epitsentr Dunayivtsi đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Shakhtar Donetsk đang hơn 13 điểm.
Bukovyna chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Bukovyna thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Khi xa nhà, đội chưa ghi bàn nào và nhận 5 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Bukovyna ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Bukovyna đứng thứ 11 với 0,8 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −2.
Trận kế tiếp của Bukovyna
Bukovyna sẽ làm khách của Kudrivka vào lúc 19h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Kudrivka là 5 thua. Kudrivka bước vào trận khi đứng thứ 16 với 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Matsyuk | Thủ môn | |
| 2 | Danylo Karas | Hậu vệ | Ukraine |
| 3 | Mykyta Bezuglyi | Hậu vệ | Ukraine |
| 4 | Taras Sakiv | Hậu vệ | Ukraine |
| 5 | Vladyslav Pryymak | Hậu vệ | Ukraine |
| 6 | Vyacheslav Tankovskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 7 | Oleh Kozhushko | Tiền đạo | Ukraine |
| 9 | Renat Dadashov | Tiền đạo | Azerbaijan |
| 11 | Vitalii Dakhnovskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 11 | M. Mykhalchuk | Hậu vệ | |
| 12 | Yevhen Pidlepenets | Tiền đạo | Ukraine |
| 14 | Dmytro Shynkarenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 17 | F. Babak | Tiền vệ | |
| 18 | Edwin Odinaka | Hậu vệ | Nigeria |
| 19 | A. Kilevyi | Tiền vệ | |
| 20 | Maksym Zaderaka | Tiền vệ | Ukraine |
| 21 | Danylo Kravchuk | Tiền đạo | Ukraine |
| 22 | Illia Putrya | Hậu vệ | Ukraine |
| 24 | Andrii Busko | Hậu vệ | Ukraine |
| 25 | Vitalii Grusha | Tiền vệ | Ukraine |
| 30 | Danylo Kanevtsev | Thủ môn | Ukraine |
| 44 | Vadym Vitenchuk | Tiền vệ | Ukraine |
| 69 | E. Romanets | Hậu vệ | |
| 70 | Mor Gaye | Tiền đạo | Senegal |
| 71 | N. Balan | Thủ môn | |
| 77 | Mihael Klepač | Tiền đạo | Croatia |
| 78 | Maksym Yakhontov | Hậu vệ | Ukraine |
| 79 | R. Gazazyan | Hậu vệ | |
| 84 | D. Skochelyas | Hậu vệ | |
| 85 | V. Skitsko | Tiền đạo | |
| 88 | R. Gorenko | Tiền vệ | |
| 91 | S. Matyash | Tiền đạo | |
| 93 | N. Gamolov | Tiền đạo | |
| 94 | Herman Penkov | Thủ môn | Ukraine |
| 95 | Petro Stasyuk | Hậu vệ | Ukraine |
| 97 | Oleh Ilyin | Tiền vệ | Ukraine |