Bristol Rovers
Anh
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Bristol Rovers đang xếp thứ 9 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 15 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Bristol Rovers xếp hạng ra sao?
Sau 10 trận, Bristol Rovers đứng thứ 9 tại Hạng Tư Anh. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 26/27 là 5 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào.
Vị trí Bristol Rovers so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Bristol Rovers nằm giữa Cheltenham Town và Rochdale. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm play-off thăng hạng. Cách biệt với Salford City là 4 điểm.
Bristol Rovers tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Bristol Rovers đứng thứ 23 tại Hạng Tư Anh, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 23 trong nhóm. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
Bristol Rovers thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Bristol Rovers thua Barnet 1-3 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 15 bàn thủng lưới.
Bristol Rovers trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Bristol Rovers 4 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,0 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Bristol Rovers
Bristol Rovers lấy Memorial Stadium ở Bristol làm sân nhà. Đội bóng này đến từ Anh. Sức chứa của Memorial Stadium là 9.832 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1921.
Người ghi bàn nhiều nhất Bristol Rovers mùa 26/27
Bristol Rovers đang trông nhiều vào Fabrizio Cavegn, người đã ghi 3 bàn. Chân sút này đã đá 8 trận với 554 phút trên sân. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Trận kế tiếp của Bristol Rovers
Bristol Rovers sẽ làm khách của Shrewsbury Town trên sân Croud Meadow vào lúc 18h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Shrewsbury Town là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Shrewsbury Town bước vào trận khi đứng thứ 18 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Brad Young | Thủ môn | Anh |
| 2 | Tom James | Hậu vệ | Wales |
| 3 | Jack Sparkes | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Kofi Balmer | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 5 | Alfie Kilgour | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Clinton Mola | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Shaqai Forde | Tiền đạo | Anh |
| 8 | Reiss-Alexander Russell-Denny | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Joe Quigley | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Bobby Kamwa | Tiền vệ | Cameroon |
| 11 | Jack Aitchison | Tiền đạo | Scotland |
| 14 | Ben Purrington | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Ciaran Kelly | Hậu vệ | Ireland |
| 18 | Mees Rijks | Tiền đạo | Hà Lan |
| 19 | Ellis Harrison | Tiền đạo | Wales |
| 21 | Richard Smallwood | Tiền vệ | Anh |
| 22 | Keenan Gough | Tiền vệ | Anh |
| 23 | Macauley Southam-Hales | Tiền vệ | Wales |
| 23 | Macauley Southam-Hales | Tiền vệ | |
| 24 | Tommy Leigh | Tiền vệ | Anh |
| 26 | Riley Harbottle | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Philip Sanyaolu | Tiền vệ | Anh |
| 28 | Arvin Appiah | Hậu vệ | Anh |
| 29 | Fabrizio Cavegn | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 30 | Ollie Dewsbury | Tiền vệ | Wales |
| 32 | Charlie Binns | Thủ môn | |
| 32 | Charlie Binns | Thủ môn | Anh |
| 33 | Ryan De Havilland | Tiền vệ | Anh |
| 34 | Stan Dunne | Tiền vệ | Anh |