Bristol City
Anh
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
Bristol City đang xếp thứ 10 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 14 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Bristol City
Sân nhà của Bristol City, đội bóng Anh, là Ashton Gate. Sức chứa của Ashton Gate là 27.000 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1887.
Vị trí của Bristol City mùa 26/27
Bảng xếp hạng Hạng Nhất Anh ghi tên Bristol City ở vị trí thứ 10. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Đội có 4 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Bristol City qua những vòng vừa qua
Bristol City khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Charlton Athletic 1-1, thắng Crystal Palace 2-0 và thắng Watford 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Khoảng cách của Bristol City với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Bristol City nằm giữa West Bromwich Albion và Southampton. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vé play-off. Đội đầu bảng Swansea City đang hơn 6 điểm.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Bristol City
Bristol City đang trông nhiều vào Scott Twine, người đã ghi 3 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 25%. Chân sút này đã đá 7 trận với 545 phút trên sân.
Bristol City mạnh hơn ở sân nào?
Bristol City nhận 4 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,8 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,8 bàn khi chơi ở nhà.
Bristol City tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Bristol City đứng thứ 12 tại Hạng Nhất Anh với 1,3 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1.
Trận kế tiếp của Bristol City
Bristol City sẽ tiếp Blackburn Rovers trên sân Ashton Gate vào lúc 01h45 ngày 14/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Blackburn Rovers có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Blackburn Rovers bước vào trận khi đứng thứ 13 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Zac King-Phillips | Tiền vệ | Wales |
| - | Ruebin Sheppard | Tiền vệ | Wales |
| - | Rhys Knight | Tiền vệ | Ireland |
| - | Tomos Gibbs | Hậu vệ | Wales |
| 1 | Sam Tickle | Thủ môn | Anh |
| 2 | Lisav Naif Eissat | Hậu vệ | Romania |
| 3 | Cameron Pring | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Adam Randell | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Robert Atkinson | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Brian De Keersmaecker | Tiền vệ | Bỉ |
| 7 | Yu Hirakawa | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 8 | Joe Williams | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Lorent Tolaj | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 10 | Scott Twine | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Sam Bell | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Jason Knight | Tiền vệ | Ireland |
| 14 | Tomi Horvat | Tiền vệ | Slovenia |
| 15 | Luke McNally | Hậu vệ | Ireland |
| 16 | Rob Dickie | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Jed Wallace | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Trialist A | ||
| 19 | George Tanner | Hậu vệ | Anh |
| 20 | Sam Greenwood | Tiền vệ | Anh |
| 21 | Rio Cardines | Tiền đạo | Trinidad và Tobago |
| 23 | Dominic Ballard | Tiền đạo | Anh |
| 24 | Seb Naylor | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Gibson Yah | Tiền vệ | Hà Lan |
| 29 | Leo Pecover | Tiền vệ | Anh |
| 31 | Elijah Morrison | Tiền vệ | Anh |
| 32 | Lewis Thomas | Thủ môn | Wales |
| 35 | Louie Derrick | Tiền vệ | Anh |
| 36 | Olly Thomas | Tiền đạo | Anh |
| 38 | Noah Eile | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 40 | Brad Collins | Thủ môn | Anh |
| 42 | Daniel Ezendu | Tiền vệ | Anh |
| 45 | Elijah Adebayo | Tiền đạo | Anh |
| 46 | Marley Thelwell | Hậu vệ | Anh |